haddock

[Mỹ]/'hædək/
[Anh]/'hædək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá ăn được tìm thấy ở Bắc Đại Tây Dương, còn được gọi là cá cod đường đen

Cụm từ & Cách kết hợp

smoked haddock

cá tuyết hun khói

baked haddock

cá tuyết nướng

pan-fried haddock

cá tuyết chiên

breaded haddock fillets

phi lê cá tuyết tẩm bột

haddock chowder

súp chowder cá tuyết

grilled haddock

cá tuyết nướng than

poached haddock

cá tuyết luộc

creamy haddock pasta

mì ống sốt kem cá tuyết

haddock and chips

cá tuyết và khoai tây chiên

Câu ví dụ

the UK's North Sea haddock catch.

mùa đánh bắt cá tuyết ở Biển Bắc của Vương quốc Anh.

fish that live on the sea bottom especially commercially important gadoid fishes like cod and haddock or flatfish like flounder.

cá sống ở đáy biển, đặc biệt là các họ cá gadoid có giá trị thương mại như cá tuyết và cá trích, hoặc cá dẹt như cá bống.

Fish (cod, haddock, huss, plaice) deep fried in flour batter with chips dressed in malt vinegar.

Cá (cá tuyết, cá tuyết, cá trích, cá đục) chiên giòn trong bột mì với khoai tây chiên rưới giấm mạch nha.

The menu ranges from starters like Smoked Haddock Brandade or Salad to Paupiette of Salmon or Whole Bones Poussin for main courses, or straight burgers for the more down-to-earth diners.

Thực đơn đa dạng từ các món khai vị như Smoked Haddock Brandade hoặc Salad đến Paupiette của Salmon hoặc Whole Bones Poussin cho các món chính, hoặc trực tiếp là burger cho những người ăn uống giản dị hơn.

The menu ranges from starters like Smoked Haddock Brandade or Oriental Duck Salad to Paupiette of Salmon or Whole Bones Poussin for main courses, or straight burgers for the more down-to-earth diners.

Thực đơn đa dạng từ các món khai vị như Smoked Haddock Brandade hoặc Oriental Duck Salad đến Paupiette của Salmon hoặc Whole Bones Poussin cho các món chính, hoặc trực tiếp là burger cho những người ăn uống giản dị hơn.

baked haddock with lemon

cá tuyết nướng với chanh.

grilled haddock with herbs

cá tuyết nướng với thảo mộc.

poached haddock in milk

cá tuyết luộc trong sữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay