hagiographist

[US]/ˌhæɡiˈɒɡrəfɪst/
[UK]/ˌhæɡiˈɑɡrəfɪst/

Translation

n. một nhà văn viết về tiểu sử của các thánh nhân
Word Forms
số nhiềuhagiographists

Phrases & Collocations

hagiographist's work

công trình của nhà tiểu sử

hagiographist's style

phong cách của nhà tiểu sử

hagiographist's approach

cách tiếp cận của nhà tiểu sử

hagiographist's perspective

quan điểm của nhà tiểu sử

hagiographist's influence

tác động của nhà tiểu sử

hagiographist's insights

thông tin chi tiết của nhà tiểu sử

hagiographist's legacy

di sản của nhà tiểu sử

hagiographist's biography

tiểu sử của nhà tiểu sử

hagiographist's narrative

truyện kể của nhà tiểu sử

hagiographist's research

nghiên cứu của nhà tiểu sử

Example Sentences

the hagiographist wrote a detailed biography of the saint.

nhà viết tiểu sử các thánh đã viết một cuốn tiểu sử chi tiết về vị thánh.

many consider the hagiographist's work to be highly influential.

nhiều người coi công việc của nhà viết tiểu sử các thánh là có ảnh hưởng rất lớn.

the hagiographist focused on the miracles attributed to the saint.

nhà viết tiểu sử các thánh tập trung vào những phép lạ được cho là của vị thánh.

as a hagiographist, he spent years researching religious texts.

với tư cách là nhà viết tiểu sử các thánh, anh ấy đã dành nhiều năm nghiên cứu các văn bản tôn giáo.

the hagiographist's narratives often inspire devotion among followers.

những câu chuyện của nhà viết tiểu sử các thánh thường truyền cảm hứng cho sự sùng đạo trong những người theo đạo.

she aspired to become a hagiographist and document the lives of saints.

cô ấy khao khát trở thành một nhà viết tiểu sử các thánh và ghi lại cuộc đời của các vị thánh.

the hagiographist faced criticism for his unconventional interpretations.

nhà viết tiểu sử các thánh phải đối mặt với những lời chỉ trích về những cách giải thích khác thường của ông.

in his latest work, the hagiographist explores the theme of redemption.

trong tác phẩm mới nhất của mình, nhà viết tiểu sử các thánh khám phá chủ đề về sự chuộc tội.

the hagiographist's dedication to his craft is evident in his writings.

sự tận tâm của nhà viết tiểu sử các thánh với nghề nghiệp của ông thể hiện rõ trong các bài viết của ông.

readers appreciate the hagiographist's vivid storytelling style.

độc giả đánh giá cao phong cách kể chuyện sống động của nhà viết tiểu sử các thánh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now