hagstrom

[Mỹ]/hæɡstrəm/
[Anh]/hæɡstrʌm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ tên hoặc tên thương hiệu, thường đề cập đến một cá nhân hoặc công ty có nguồn gốc Thụy Điển
Các dạng của từ
số nhiềuhagstroms

Cụm từ & Cách kết hợp

hagstrom guitar

hagstrom guitar

hagstrom said

hagstrom said

hagstrom's research

hagstrom's research

hagstrom claims

hagstrom claims

hagstrom theory

hagstrom theory

hagstrom confirmed

hagstrom confirmed

according to hagstrom

according to hagstrom

hagstrom discovered

hagstrom discovered

contact hagstrom

contact hagstrom

hagstrom believes

hagstrom believes

Câu ví dụ

the hagstrom amplifier produced rich, warm tones that impressed the entire audience.

Âm thanh phong phú, ấm áp từ bộ khuếch đại Hagstrom đã khiến toàn bộ khán giả印象深刻.

many professional musicians prefer hagstrom guitars for their unique sound and exceptional craftsmanship.

Nhiều nhạc sĩ chuyên nghiệp ưa chuộng đàn guitar Hagstrom nhờ âm thanh độc đáo và tay nghề chế tác xuất sắc.

the hagstrom brand has been manufacturing quality instruments for over six decades.

Thương hiệu Hagstrom đã sản xuất các nhạc cụ chất lượng trong hơn sáu thập kỷ.

i purchased a hagstrom last weekend and have been practicing non-stop since then.

Tôi đã mua một cây Hagstrom vào cuối tuần trước và đã luyện tập không ngừng kể từ đó.

the hagstrom i bought features excellent build quality and beautiful finish.

Cây Hagstrom tôi mua có chất lượng chế tạo tuyệt vời và lớp hoàn thiện đẹp mắt.

hagstrom guitars are renowned worldwide for their innovative design and superior tone.

Đàn guitar Hagstrom được biết đến trên toàn thế giới nhờ thiết kế sáng tạo và âm thanh vượt trội.

the vintage hagstrom from the 1960s has become highly collectible among enthusiasts.

Chiếc Hagstrom cổ điển từ những năm 1960 đã trở nên rất được săn đón trong giới sưu tập.

my friend owns a rare hagstrom model that was discontinued decades ago.

Bạn tôi sở hữu một mẫu Hagstrom hiếm được ngừng sản xuất từ nhiều thập kỷ trước.

hagstrom's sound quality remains unmatched in its price range.

Chất lượng âm thanh của Hagstrom vẫn không có đối thủ trong phân khúc giá của nó.

the hagstrom company continues to innovate while honoring its traditional craftsmanship.

Doanh nghiệp Hagstrom tiếp tục đổi mới trong khi vẫn tôn vinh tay nghề truyền thống của mình.

hagstrom models are available in various finishes and colors to suit different preferences.

Các mẫu Hagstrom có sẵn với nhiều loại hoàn thiện và màu sắc khác nhau để phù hợp với sở thích khác nhau.

a professional guitarist recommended this hagstrom as an excellent choice for beginners.

Một guitarist chuyên nghiệp đã giới thiệu mẫu Hagstrom này là lựa chọn tuyệt vời cho người mới bắt đầu.

hagstrom's rich history dates back to the 1950s when it first emerged in sweden.

Lịch sử phong phú của Hagstrom bắt đầu từ những năm 1950 khi nó lần đầu tiên xuất hiện tại Thụy Điển.

the hagstrom i played had perfect intonation and comfortable playability.

Cây Hagstrom tôi chơi có độ định âm hoàn hảo và dễ chơi.

hagstrom amplifiers deliver powerful bass response and crystal-clear highs.

Các bộ khuếch đại Hagstrom mang lại phản hồi bass mạnh mẽ và âm cao trong trẻo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay