hagstroms

[Mỹ]/hæɡstrəmz/
[Anh]/hæɡstrəmz/

Dịch

n. số nhiều của hagstrom

Cụm từ & Cách kết hợp

playing hagstroms

chơi đàn Hagstrom

hagstroms resonate

Hagstrom cộng hưởng

vintage hagstroms

Hagstrom cổ điển

hagstroms collection

Bộ sưu tập Hagstrom

tuning hagstroms

Điều chỉnh Hagstrom

hagstroms and acoustics

Hagstrom và âm thanh

hagstroms for sale

Hagstrom đang bán

hagstroms in studio

Hagstrom trong phòng thu

hagstroms sound

Âm thanh của Hagstrom

maintaining hagstroms

Bảo trì Hagstrom

Câu ví dụ

many professional musicians prefer hagstroms for their unique tone and sustain.

Nhiều nhạc sĩ chuyên nghiệp ưa chuộng hagstroms nhờ âm thanh độc đáo và độ cộng hưởng của chúng.

the vintage hagstroms in his collection are worth a small fortune.

Các cây hagstroms cổ điển trong bộ sưu tập của anh ấy có giá trị một khoản tiền lớn.

she has been playing hagstroms since she was a teenager.

Cô ấy đã chơi hagstroms từ khi còn là thiếu niên.

the resonant sound of hagstroms fills the concert hall every evening.

Âm thanh cộng hưởng của hagstroms lấp đầy nhà hát buổi tối mỗi ngày.

music stores often display hagstroms alongside other premium brands.

Các cửa hàng nhạc cụ thường trưng bày hagstroms cùng với các thương hiệu cao cấp khác.

his bandmates admire the rich tones produced by his hagstroms.

Các thành viên trong ban nhạc của anh ấy ngưỡng mộ âm thanh phong phú do cây hagstroms của anh ấy tạo ra.

the craftsmanship of hagstroms has remained exceptional for decades.

Nghệ thuật chế tác của hagstroms vẫn duy trì ở mức xuất sắc trong nhiều thập kỷ.

collectors seek limited edition hagstroms at auctions worldwide.

Các nhà sưu tập tìm kiếm các phiên bản giới hạn của hagstroms tại các phiên đấu giá trên toàn thế giới.

beginners often wonder if hagstroms are suitable for learning.

Các người mới bắt đầu thường thắc mắc liệu hagstroms có phù hợp để học không.

the innovative design of hagstroms sets them apart from competitors.

Thiết kế sáng tạo của hagstroms giúp chúng nổi bật so với các đối thủ.

his hagstroms have toured with him across five continents.

Các cây hagstroms của anh ấy đã cùng anh ấy lưu diễn khắp năm châu.

the durability of hagstroms makes them ideal for touring musicians.

Độ bền của hagstroms khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho các nhạc sĩ lưu diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay