hahs

[Mỹ]/hɑː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

interj. Hah, hey.

Câu ví dụ

got a good hoo-hah out of that story.

Tôi đã có được một sự ồn ào tốt đẹp từ câu chuyện đó.

Phew... it's hot in there. -Hah! It's done. -Cook! Cook! -Your Hasenpfeffer.

Phew... Ở đây nóng quá. -Hah! Xong rồi. -Nấu đi! Nấu đi! -Thịt thỏ của bạn.

?: max:saeng gahk ee bah ggwi neun geon chahm shwi un geol nahn eo ri seok ke hon jah yeo ji xiah:ae sseun dah go doe eun ah nin...

?: max:saeng gahk ee bah ggwi neun geon chahm shwi un geol nahn eo ri seok ke hon jah yeo ji xiah:ae sseun dah go doe eun ah nin...

She burst out laughing, 'Hah, that's hilarious!'

Cô ấy bật cười, 'Hah, thật buồn cười!'.

He let out a sarcastic 'Hah, very funny.'

Anh ta thốt ra một câu 'Hah, rất hài hước' đầy mỉa mai.

The comedian's joke made everyone go 'Hah!'

Chủ đề hài của người làm hề khiến mọi người kêu lên 'Hah!'.

I heard a loud 'Hah!' from the audience

Tôi nghe thấy một tiếng 'Hah!' lớn từ khán giả.

She replied with a dismissive 'Hah, as if!'

Cô ấy trả lời bằng một câu 'Hah, như thể nào!' đầy dửng dưng.

The villain let out an evil 'Hah, you can't stop me!'

Kẻ phản diện thốt ra một câu 'Hah, bạn không thể ngăn tôi lại được!' đầy độc ác.

The mischievous child giggled and said 'Hah, gotcha!'

Đứa trẻ tinh nghịch khúc khích cười và nói 'Hah, bắt được rồi!'.

He chuckled and said, 'Hah, I knew you were joking!'

Anh ta khúc khích cười và nói, 'Hah, tôi biết bạn đang đùa!'

The surprise in her eyes was quickly replaced by a 'Hah' of amusement

Sự ngạc nhiên trong mắt cô nhanh chóng được thay thế bằng một tiếng 'Hah' đầy thích thú.

The group erupted into a chorus of 'Hahs' at the punchline

Nhóm người bùng nổ thành một điệp khúc 'Hahs' tại câu đùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay