haifa

[Mỹ]/ˈhaifə/
[Anh]/ˈhaɪfə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thành phố cảng Haifa của Israel.
Word Forms
số nhiềuhaifas

Ví dụ thực tế

Ehud Galili is an underwater archaeologist at the University of Haifa.

Ehud Galili là một nhà khảo cổ học dưới nước tại Đại học Haifa.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American November 2020 Collection

While studying at Haifa University, I met my wife, who was also an American student.

Trong khi học tại Đại học Haifa, tôi đã gặp vợ tôi, người cũng là một sinh viên người Mỹ.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

I live in Haifa, but nowadays, I spend most of my time abroad.

Tôi sống ở Haifa, nhưng ngày nay, tôi dành phần lớn thời gian ở nước ngoài.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 Collection

Scientists have discovered the world's oldest-known brewery in a cave near Haifa.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra nhà máy bia lâu đời nhất thế giới trong một hang động gần Haifa.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2019 Collection

Earlier Palestinian militants fired rockets deep into Israel targeting Haifa, Tel Aviv and Jerusalem.

Trước đó, các tay súng dân quân Palestine đã bắn tên lửa sâu vào Israel nhắm vào Haifa, Tel Aviv và Jerusalem.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2014

Scientists at Haifa University, in Israel, tried to find the answer with the help of a computer screen.

Các nhà khoa học tại Đại học Haifa, ở Israel, đã cố gắng tìm ra câu trả lời với sự trợ giúp của một màn hình máy tính.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

Its Trophy system is designed by Rafael, a firm in Haifa, and is fitted to the country's Merkava tanks.

Hệ thống Trophy của nó được thiết kế bởi Rafael, một công ty ở Haifa, và được trang bị cho xe tăng Merkava của đất nước.

Nguồn: The Economist (Summary)

University of Haifa offers a formal undergraduate degree program in medical clowning.

Đại học Haifa cung cấp chương trình đào tạo cử nhân chính quy về hề kịch y tế.

Nguồn: TED Talks (Video Version) February 2020 Collection

Now, what is it like socially in Haifa, if you're an Arab-Israeli with Jewish-Israelis?

Bây giờ, cuộc sống xã hội ở Haifa như thế nào nếu bạn là người Ả Rập-Israel với người Do Thái-Israel?

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

In 2017, researchers from the University of Haifa restored and deciphered one of the last untranslated scrolls.

Năm 2017, các nhà nghiên cứu từ Đại học Haifa đã khôi phục và giải mã một trong những cuộn giấy chưa được dịch cuối cùng.

Nguồn: IELTS Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay