call hailey
gọi hailey
hailey's coming
hailey đang đến
meet hailey
gặp hailey
hailey's book
cuốn sách của hailey
ask hailey
hỏi hailey
hailey knows
hailey biết
tell hailey
kể cho hailey nghe
hailey's here
hailey đã đến rồi
hailey's room
phòng của hailey
contact hailey
liên hệ với hailey
hailey is a popular name in australia.
Hailey là một cái tên phổ biến ở Úc.
hailey loves spending time outdoors.
Hailey thích dành thời gian ngoài trời.
hailey works as a graphic designer.
Hailey làm việc như một nhà thiết kế đồ họa.
hailey has a friendly personality.
Hailey có tính cách thân thiện.
hailey went to the concert last night.
Hailey đã đi đến buổi hòa nhạc tối qua.
hailey is learning spanish this year.
Hailey đang học tiếng Tây Ban Nha năm nay.
hailey lives in a small apartment.
Hailey sống trong một căn hộ nhỏ.
hailey enjoys reading mystery novels.
Hailey thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
hailey adopted a cute puppy yesterday.
Hailey đã nhận nuôi một chú chó con dễ thương hôm qua.
hailey is planning her birthday party.
Hailey đang lên kế hoạch cho bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.
hailey graduated from university last spring.
Hailey đã tốt nghiệp đại học vào mùa xuân năm ngoái.
hailey always drinks coffee in the morning.
Hailey luôn uống cà phê vào buổi sáng.
hailey is known for her creative ideas.
Hailey được biết đến với những ý tưởng sáng tạo của cô ấy.
hailey has been to many countries.
Hailey đã đến nhiều quốc gia.
call hailey
gọi hailey
hailey's coming
hailey đang đến
meet hailey
gặp hailey
hailey's book
cuốn sách của hailey
ask hailey
hỏi hailey
hailey knows
hailey biết
tell hailey
kể cho hailey nghe
hailey's here
hailey đã đến rồi
hailey's room
phòng của hailey
contact hailey
liên hệ với hailey
hailey is a popular name in australia.
Hailey là một cái tên phổ biến ở Úc.
hailey loves spending time outdoors.
Hailey thích dành thời gian ngoài trời.
hailey works as a graphic designer.
Hailey làm việc như một nhà thiết kế đồ họa.
hailey has a friendly personality.
Hailey có tính cách thân thiện.
hailey went to the concert last night.
Hailey đã đi đến buổi hòa nhạc tối qua.
hailey is learning spanish this year.
Hailey đang học tiếng Tây Ban Nha năm nay.
hailey lives in a small apartment.
Hailey sống trong một căn hộ nhỏ.
hailey enjoys reading mystery novels.
Hailey thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
hailey adopted a cute puppy yesterday.
Hailey đã nhận nuôi một chú chó con dễ thương hôm qua.
hailey is planning her birthday party.
Hailey đang lên kế hoạch cho bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.
hailey graduated from university last spring.
Hailey đã tốt nghiệp đại học vào mùa xuân năm ngoái.
hailey always drinks coffee in the morning.
Hailey luôn uống cà phê vào buổi sáng.
hailey is known for her creative ideas.
Hailey được biết đến với những ý tưởng sáng tạo của cô ấy.
hailey has been to many countries.
Hailey đã đến nhiều quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay