nice

[Mỹ]/naɪs/
[Anh]/naɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dễ chịu; thân thiện; chu đáo

Cụm từ & Cách kết hợp

a nice day

một ngày đẹp trời

very nice

rất tốt

nice work

công việc tốt

nice weather

thời tiết đẹp

nice job

giỏi lắm

be nice

hành động tốt bụng

look nice

trông đẹp

nice and

xinh xắn và

nice day

một ngày đẹp trời

how nice

thật đẹp!

nice guy

người đàn ông tốt bụng

make nice

làm đẹp

nice thing

một điều tốt đẹp

nice looking

đẹp

nice meeting you

rất vui được gặp bạn

nice try

cố gắng tốt đấy

Câu ví dụ

a nice dress; a nice face.

một chiếc váy đẹp; một khuôn mặt đẹp.

a nice distinction; a nice sense of style.

Một sự phân biệt tốt đẹp; một phong cách tốt đẹp.

a nice sheen on the furniture

một lớp bóng đẹp trên đồ nội thất

an awfully nice man.

một người đàn ông tuyệt vời và tốt bụng.

it's nice and warm in here.

Ở đây ấm áp và dễ chịu.

had a nice time.

Tôi có một khoảng thời gian tốt đẹp.

a nice bit of craft.

Một chút thủ công đẹp.

a nice trip to Venice

Một chuyến đi thú vị đến Venice

a nice ear for sounds

khả năng nghe tốt các âm thanh.

very nice of you.

Rất tốt của bạn.

He was nice to us.

Anh ấy tốt với chúng tôi.

This is a nice spot for a house.

Đây là một vị trí đẹp để xây nhà.

This is a nice light room.

Đây là một căn phòng sáng và đẹp.

The room was nice and cool.

Căn phòng mát và dễ chịu.

That is a nice suite of furniture.

Đó là một bộ đồ nội thất đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay