hairpins and clips
kẹp tóc và cài tóc
decorative hairpins
kẹp tóc trang trí
gold hairpins
kẹp tóc vàng
hairpins for styling
kẹp tóc để tạo kiểu
traditional hairpins
kẹp tóc truyền thống
hairpins set
bộ kẹp tóc
hairpins collection
tập hợp kẹp tóc
hairpins accessories
phụ kiện kẹp tóc
hairpins for updos
kẹp tóc để búi tóc
colorful hairpins
kẹp tóc nhiều màu
she decorated her hair with beautiful hairpins.
Cô ấy đã trang trí tóc của mình bằng những chiếc kẹp tóc xinh đẹp.
he bought several hairpins as gifts for his sister.
Anh ấy đã mua nhiều chiếc kẹp tóc làm quà tặng cho chị gái của mình.
hairpins can be used to create various hairstyles.
Kẹp tóc có thể được sử dụng để tạo ra nhiều kiểu tóc khác nhau.
she lost her favorite hairpins at the party.
Cô ấy đã làm mất những chiếc kẹp tóc yêu thích của mình tại buổi tiệc.
hairpins are essential for keeping long hair in place.
Kẹp tóc rất cần thiết để giữ cho tóc dài không bị xõa.
he found an antique hairpin at the flea market.
Anh ấy đã tìm thấy một chiếc kẹp tóc cổ ở chợ trời.
she carefully chose hairpins to match her outfit.
Cô ấy cẩn thận chọn kẹp tóc để phù hợp với trang phục của mình.
hairpins can be made from various materials like metal or plastic.
Kẹp tóc có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như kim loại hoặc nhựa.
she sells handmade hairpins online.
Cô ấy bán kẹp tóc tự làm trực tuyến.
he used hairpins to secure the bun on her head.
Anh ấy dùng kẹp tóc để cố định búi tóc trên đầu cô.
hairpins and clips
kẹp tóc và cài tóc
decorative hairpins
kẹp tóc trang trí
gold hairpins
kẹp tóc vàng
hairpins for styling
kẹp tóc để tạo kiểu
traditional hairpins
kẹp tóc truyền thống
hairpins set
bộ kẹp tóc
hairpins collection
tập hợp kẹp tóc
hairpins accessories
phụ kiện kẹp tóc
hairpins for updos
kẹp tóc để búi tóc
colorful hairpins
kẹp tóc nhiều màu
she decorated her hair with beautiful hairpins.
Cô ấy đã trang trí tóc của mình bằng những chiếc kẹp tóc xinh đẹp.
he bought several hairpins as gifts for his sister.
Anh ấy đã mua nhiều chiếc kẹp tóc làm quà tặng cho chị gái của mình.
hairpins can be used to create various hairstyles.
Kẹp tóc có thể được sử dụng để tạo ra nhiều kiểu tóc khác nhau.
she lost her favorite hairpins at the party.
Cô ấy đã làm mất những chiếc kẹp tóc yêu thích của mình tại buổi tiệc.
hairpins are essential for keeping long hair in place.
Kẹp tóc rất cần thiết để giữ cho tóc dài không bị xõa.
he found an antique hairpin at the flea market.
Anh ấy đã tìm thấy một chiếc kẹp tóc cổ ở chợ trời.
she carefully chose hairpins to match her outfit.
Cô ấy cẩn thận chọn kẹp tóc để phù hợp với trang phục của mình.
hairpins can be made from various materials like metal or plastic.
Kẹp tóc có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như kim loại hoặc nhựa.
she sells handmade hairpins online.
Cô ấy bán kẹp tóc tự làm trực tuyến.
he used hairpins to secure the bun on her head.
Anh ấy dùng kẹp tóc để cố định búi tóc trên đầu cô.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now