hairsbreadths

[Mỹ]/ˈhɛəˌbrɛdθs/
[Anh]/ˈhɛrˌbrɛdθs/

Dịch

na khoảng cách hoặc số lượng rất nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

hairsbreadths apart

cách nhau một sợi tóc

by hairsbreadths

chỉ bằng một sợi tóc

hairsbreadths difference

sự khác biệt bằng một sợi tóc

hairsbreadths away

cách nhau một sợi tóc

hairsbreadths from

cách nhau một sợi tóc

hairsbreadths close

gần nhau một sợi tóc

hairsbreadths level

ngang nhau một sợi tóc

hairsbreadths short

ngắn hơn một sợi tóc

hairsbreadths margin

khoảng cách bằng một sợi tóc

Câu ví dụ

he won the race by a hairsbreadth.

anh ấy đã thắng cuộc đua chỉ với một chút may mắn.

the difference in their scores was just a hairsbreadth.

sự khác biệt trong điểm số của họ chỉ là rất nhỏ.

she missed the bus by a hairsbreadth.

cô ấy đã lỡ xe buýt chỉ trong gang tấc.

the decision was made by a hairsbreadth.

quyết định được đưa ra chỉ với một chút chênh lệch.

he passed the exam by a hairsbreadth.

anh ấy đã vượt qua kỳ thi với một điểm số rất thấp.

the car avoided the collision by a hairsbreadth.

chiếc xe đã tránh được va chạm trong gang tấc.

we were saved from disaster by a hairsbreadth.

chúng tôi đã thoát khỏi thảm họa chỉ với một chút may mắn.

he escaped the danger by a hairsbreadth.

anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm trong gang tấc.

the team won the match by a hairsbreadth.

đội đã thắng trận đấu chỉ với một chút chênh lệch.

she caught the falling book by a hairsbreadth.

cô ấy đã bắt được cuốn sách rơi xuống trong gang tấc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay