halloos there
placeholder
say halloos
placeholder
halloos everyone
placeholder
halloos friend
placeholder
halloos mate
placeholder
halloos folks
placeholder
halloos buddy
placeholder
halloos team
placeholder
she greeted everyone with halloos at the party.
Cô ấy chào mọi người bằng tiếng hò reo tại buổi tiệc.
the children shouted halloos as they ran into the playground.
Những đứa trẻ hét lên những tiếng hò reo khi chúng chạy vào sân chơi.
he waved and called out halloos to his friends across the street.
Anh ấy vẫy tay và gọi những tiếng hò reo với bạn bè của mình ở phía bên kia đường.
during the event, the crowd exchanged halloos with excitement.
Trong suốt sự kiện, đám đông trao đổi những tiếng hò reo với sự phấn khích.
as we entered the room, we heard halloos from familiar faces.
Khi chúng tôi bước vào phòng, chúng tôi nghe thấy những tiếng hò reo từ những người quen.
the halloos echoed in the small town during the festival.
Những tiếng hò reo vang vọng khắp thị trấn nhỏ trong suốt lễ hội.
she always responds with cheerful halloos when meeting people.
Cô ấy luôn đáp lại bằng những tiếng hò reo vui vẻ khi gặp mọi người.
on the hike, we exchanged halloos with fellow trekkers.
Trong chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi trao đổi những tiếng hò reo với những người đi bộ đường dài khác.
they began their conversation with friendly halloos.
Họ bắt đầu cuộc trò chuyện của mình bằng những tiếng hò reo thân thiện.
the dog barked halloos as its owner approached.
Chú chó sủa những tiếng hò reo khi chủ nhân của nó đến gần.
halloos there
placeholder
say halloos
placeholder
halloos everyone
placeholder
halloos friend
placeholder
halloos mate
placeholder
halloos folks
placeholder
halloos buddy
placeholder
halloos team
placeholder
she greeted everyone with halloos at the party.
Cô ấy chào mọi người bằng tiếng hò reo tại buổi tiệc.
the children shouted halloos as they ran into the playground.
Những đứa trẻ hét lên những tiếng hò reo khi chúng chạy vào sân chơi.
he waved and called out halloos to his friends across the street.
Anh ấy vẫy tay và gọi những tiếng hò reo với bạn bè của mình ở phía bên kia đường.
during the event, the crowd exchanged halloos with excitement.
Trong suốt sự kiện, đám đông trao đổi những tiếng hò reo với sự phấn khích.
as we entered the room, we heard halloos from familiar faces.
Khi chúng tôi bước vào phòng, chúng tôi nghe thấy những tiếng hò reo từ những người quen.
the halloos echoed in the small town during the festival.
Những tiếng hò reo vang vọng khắp thị trấn nhỏ trong suốt lễ hội.
she always responds with cheerful halloos when meeting people.
Cô ấy luôn đáp lại bằng những tiếng hò reo vui vẻ khi gặp mọi người.
on the hike, we exchanged halloos with fellow trekkers.
Trong chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi trao đổi những tiếng hò reo với những người đi bộ đường dài khác.
they began their conversation with friendly halloos.
Họ bắt đầu cuộc trò chuyện của mình bằng những tiếng hò reo thân thiện.
the dog barked halloos as its owner approached.
Chú chó sủa những tiếng hò reo khi chủ nhân của nó đến gần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay