hi

[US]/haɪ/
[UK]/haɪ/
Frequency: Very High

Translation

int. một lời chào không chính thức
n. tên của một người; một cái tên của Campuchia
interj. được sử dụng để thu hút sự chú ý
abbr. Quần đảo Hawaii; chiều cao của dụng cụ; nội bộ ngang; Hawaii
Word Forms
số nhiềuhis

Phrases & Collocations

hiya

hi

Example Sentences

Hi there, how are you doing?

Chào bạn, bạn có khỏe không?

She waved and said hi to her neighbor.

Cô ấy vẫy tay và chào hàng xóm.

Hi, can I help you with anything?

Chào bạn, tôi có thể giúp gì cho bạn không?

He received a warm hi from his colleagues.

Anh ấy nhận được một lời chào ấm áp từ đồng nghiệp.

Hi, nice to meet you.

Chào bạn, rất vui được gặp bạn.

They exchanged friendly hi's before starting the meeting.

Họ trao đổi lời chào thân thiện trước khi bắt đầu cuộc họp.

Hi, is this seat taken?

Chào bạn, chỗ này có ai ngồi không?

The children giggled and said hi to the puppy.

Những đứa trẻ khúc khích và chào chú chó con.

She gave a shy hi to her crush.

Cô ấy ngại ngùng chào người mà cô ấy thích.

Hi, how can I assist you today?

Chào bạn, tôi có thể giúp gì cho bạn hôm nay?

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now