haloalkane

[Mỹ]/[ˈhæləʊəlkeɪn]/
[Anh]/[ˈhæloʊəlkeɪn]/

Dịch

n. Mộtankan mà một hoặc nhiều nguyên tử hydro đã được thay thế bằng các nguyên tử halogen; Một haloankan là một loại hợp chất hữu cơ.
Word Forms
số nhiềuhaloalkanes

Cụm từ & Cách kết hợp

haloalkane synthesis

Hợp chất haloalkane tổng hợp

haloalkane reaction

Phản ứng của haloalkane

haloalkanes exist

Haloalkane tồn tại

haloalkane structure

Cấu trúc của haloalkane

detecting haloalkanes

Phát hiện haloalkane

haloalkane properties

Tính chất của haloalkane

haloalkane uses

Các ứng dụng của haloalkane

haloalkane formation

Quá trình hình thành haloalkane

haloalkane analysis

Phân tích haloalkane

haloalkane degradation

Phân hủy haloalkane

Câu ví dụ

the reaction yielded a haloalkane product with high selectivity.

Phản ứng tạo ra sản phẩm haloalkane với độ chọn lọc cao.

haloalkanes are often used as intermediates in organic synthesis.

Haloalkane thường được sử dụng làm chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ.

the haloalkane's reactivity depends on the halogen substituent.

Tính phản ứng của haloalkane phụ thuộc vào nhóm halogen thay thế.

we analyzed the haloalkane mixture using gas chromatography.

Chúng tôi phân tích hỗn hợp haloalkane bằng sắc ký khí.

the synthesis involved the addition of a haloalkane to an alkene.

Tổng hợp liên quan đến việc thêm haloalkane vào một anken.

haloalkanes can undergo sn1 and sn2 nucleophilic substitution reactions.

Haloalkane có thể tham gia các phản ứng thế nucleophilic SN1 và SN2.

the haloalkane was prepared via a grignard reaction.

Haloalkane được chuẩn bị thông qua phản ứng Grignard.

we observed the formation of a cyclic haloalkane during the reaction.

Chúng tôi quan sát thấy sự hình thành của một haloalkane vòng trong phản ứng.

the haloalkane's boiling point is influenced by its molecular weight.

Điểm sôi của haloalkane bị ảnh hưởng bởi khối lượng phân tử của nó.

the haloalkane's structure was confirmed by nmr spectroscopy.

Cấu trúc của haloalkane đã được xác nhận bằng quang phổ NMR.

the elimination reaction converted the haloalkane to an alkene.

Phản ứng khử chuyển hóa haloalkane thành một anken.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay