Alexander Hamilton
Alexander Hamilton
Hamilton the musical
Hamilton, vở nhạc kịch
lewis hamilton
lewis hamilton
I watched the Hamilton musical last night.
Tôi đã xem nhạc kịch Hamilton vào đêm qua.
Hamilton is known for its rich history.
Hamilton nổi tiếng với lịch sử phong phú của nó.
The Hamilton soundtrack is very popular.
Nhạc phim Hamilton rất phổ biến.
I plan to visit Hamilton, New Zealand next year.
Tôi dự định đến thăm Hamilton, New Zealand vào năm tới.
Alexander Hamilton was a founding father of the United States.
Alexander Hamilton là một trong những người cha sáng lập của Hoa Kỳ.
The Hamilton family has a long-standing tradition of philanthropy.
Gia đình Hamilton có một truyền thống lâu đời về hoạt động từ thiện.
Hamilton Beach is a popular brand for kitchen appliances.
Hamilton Beach là một thương hiệu phổ biến về đồ gia dụng nhà bếp.
Hamilton Island is a beautiful vacation destination in Australia.
Hamilton Island là một điểm đến kỳ nghỉ đẹp ở Úc.
The Hamiltonian approach to physics is widely used in quantum mechanics.
Phương pháp Hamiltonian trong vật lý được sử dụng rộng rãi trong cơ học lượng tử.
The Hamilton Tiger-Cats are a professional Canadian football team.
Hamilton Tiger-Cats là một đội bóng đá chuyên nghiệp của Canada.
Hamilton High School has 3,200 students Wiley says.
Ngôi trường trung học Hamilton có 3.200 học sinh, Wiley cho biết.
Nguồn: NPR News December 2015 CollectionThe Wilkes and Hamiltons always marry their own cousins.
Gia đình Wilkes và Hamilton luôn kết hôn với anh em họ của mình.
Nguồn: Gone with the WindThe potato has become famous in the town of Hamilton.
Khoai tây đã trở nên nổi tiếng ở thị trấn Hamilton.
Nguồn: VOA Special November 2021 CollectionShe graduated from Ford Hamilton High School in Brooklyn in 1963.
Cô ấy đã tốt nghiệp trường trung học Ford Hamilton ở Brooklyn vào năm 1963.
Nguồn: CNN Listening Compilation January 2014Andrea Townsend is an avian ecologist at Hamilton College in upstate New York.
Andrea Townsend là một nhà sinh thái học về chim tại Hamilton College ở vùng thượng tiểu bang New York.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 CompilationHe fell in love with the drums after hearing the music of Chico Hamilton.
Anh ấy đã yêu thích trống sau khi nghe nhạc của Chico Hamilton.
Nguồn: VOA Slow English - EntertainmentHe is a biology and environment professor at Colgate University in Hamilton, New York.
Anh ấy là một giáo sư sinh học và môi trường tại Đại học Colgate ở Hamilton, New York.
Nguồn: VOA Special English: WorldThe parking lot at Hamilton High School in West Central Los Angeles was near empty this morning.
Bãi đậu xe tại trường trung học Hamilton ở West Central Los Angeles gần như trống vào buổi sáng nay.
Nguồn: NPR News December 2015 CollectionIt is a project of the Population Health Research Institute of McMaster University and Hamilton Health Sciences in Canada.
Đây là một dự án của Viện Nghiên cứu Sức khỏe Cộng đồng của Đại học McMaster và Hamilton Health Sciences ở Canada.
Nguồn: VOA Special September 2019 CollectionLocated on Hamilton Avenue across from Copps.
Nằm trên đường Hamilton, đối diện với Copps.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay