handbrake

[Mỹ]/'hændbrek/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Part of Speech: n
Definition: phanh tay, còn được gọi là phanh tay, cần tay, hoặc cần phanh tay, là một thiết bị cơ khí nằm trong cabin xe được sử dụng để giữ cho xe đứng yên khi đỗ hoặc trong tình huống khẩn cấp, được điều khiển bằng tay.
Word Forms
số nhiềuhandbrakes

Cụm từ & Cách kết hợp

pull the handbrake

kéo phanh tay

release the handbrake

thả phanh tay

engage the handbrake

bật phanh tay

handbrake warning light

đèn cảnh báo phanh tay

apply the handbrake

vận hành phanh tay

handbrake lever

đòn bẩy phanh tay

handbrake cable

dây phanh tay

handbrake system

hệ thống phanh tay

handbrake mechanism

cơ chế phanh tay

Câu ví dụ

Meanwhile I stop with my footbrake on and handbrake is still off and the gear is in the first, If I do not put the handbrake on before I release the footbrake, the car will roll back;

Trong khi đó, tôi dừng lại với phanh chân đang đạp và phanh tay vẫn chưa bật, số ở số một, nếu tôi không kéo phanh tay trước khi nhả phanh chân, xe sẽ bị trôi ngược lại.

The driver pulled the handbrake to stop the car.

Người lái xe kéo phanh tay để dừng xe.

Make sure to release the handbrake before driving off.

Hãy chắc chắn rằng bạn nhả phanh tay trước khi lái xe.

She panicked and yanked the handbrake in a moment of fear.

Cô ấy hoảng loạn và giật phanh tay trong khoảnh khắc sợ hãi.

The handbrake is essential for parking on a slope.

Phanh tay rất cần thiết để đỗ xe trên đường dốc.

He forgot to engage the handbrake, and the car rolled down the hill.

Anh ấy quên kéo phanh tay, và chiếc xe lăn xuống đồi.

The handbrake lever was rusty and difficult to pull.

Cần gạt phanh tay bị rỉ sét và khó kéo.

Always double-check that the handbrake is fully engaged.

Luôn kiểm tra kỹ xem phanh tay đã được kéo hết cỡ chưa.

In an emergency, you may need to use the handbrake to stop the vehicle.

Trong trường hợp khẩn cấp, bạn có thể cần sử dụng phanh tay để dừng xe.

The instructor emphasized the importance of using the handbrake when parking.

Giảng viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng phanh tay khi đỗ xe.

She reached for the handbrake as the car started rolling backwards.

Cô ấy với tay lấy phanh tay khi chiếc xe bắt đầu trôi ngược lại.

Ví dụ thực tế

Trying to stop my hands from trembling, I released the handbrake and drove slowly down the drive towards the hospital.

Cố gắng ngăn không cho tay mình run rẩy, tôi đã bỏ tay phanh và lái xe chậm xuống đường vào bệnh viện.

Nguồn: Me Before You

As countless boards and business owners will attest, constraining firms from firing poorly performing, high-earning managers is a handbrake on boosting productivity and overall performance.

Như vô số các hội đồng và chủ sở hữu doanh nghiệp đã chứng thực, việc hạn chế các công ty sa thải các nhà quản lý hoạt động kém, có thu nhập cao là một trở ngại cho việc tăng năng suất và hiệu suất tổng thể.

Nguồn: 2022 Graduate School Entrance Examination English Reading Actual Questions

The mask operates much like a handbrake on a bicycle. A user pulls a lever which creates an opening in the front of the mask so that food can pass through.

Mặt nạ hoạt động rất giống với phanh tay trên một chiếc xe đạp. Người dùng kéo một đòn bẩy tạo ra một khoảng trống ở phía trước mặt nạ để thức ăn có thể đi qua.

Nguồn: VOA Special May 2020 Collection

But yeah, like to go from Nellie to Barbie, I mean is such a handbrake turn. I can't even tell you how the first... - How long did you have in between the two?

Nhưng đúng rồi, giống như việc chuyển từ Nellie sang Barbie, tôi có nghĩa là đó là một cú rẽ gấp. Tôi thậm chí không thể nói với bạn là bao lâu giữa hai người...

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

And they gave me a very specific mark to hit, and I panicked, and I pulled the handbrake very hard, turned the car, managed-- basically handbrake turned a 1910 Renault, with basically a national treasure in the backseat.

Và họ cho tôi một điểm rất cụ thể để đạt được, và tôi hoảng loạn, và tôi kéo phanh tay rất mạnh, rẽ xe, quản lý-- về cơ bản là phanh tay đã rẽ một chiếc Renault 1910, với về cơ bản là một báu vật quốc gia trên băng ghế sau.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay