right-hander
người chơi thuận phải
left-hander
người chơi thuận trái
The resurgent right-hander mixed his pitches and spotted his offspeed stuff with command over an 87-pitch performance, walking one and striking out four.
Người ném bóng phải đang hồi sinh đã kết hợp các cú ném của mình và tìm ra vị trí cho bóng nhanh chậm một cách chính xác trong một màn trình diễn 87 lần ném, đi bộ một lần và đánh bật bốn lần.
right-hander
người chơi thuận phải
left-hander
người chơi thuận trái
The resurgent right-hander mixed his pitches and spotted his offspeed stuff with command over an 87-pitch performance, walking one and striking out four.
Người ném bóng phải đang hồi sinh đã kết hợp các cú ném của mình và tìm ra vị trí cho bóng nhanh chậm một cách chính xác trong một màn trình diễn 87 lần ném, đi bộ một lần và đánh bật bốn lần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay