grasp

[Mỹ]/ɡrɑːsp/
[Anh]/ɡræsp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hiểu biết; sự kiểm soát; nắm bắt
vt. nắm bắt; hiểu
vi. nắm bắt

Cụm từ & Cách kết hợp

grasp the concept

hiểu khái niệm

grasp at

bám víu

Câu ví dụ

to be in the grasp of an enemy

đang trong tầm tay của kẻ thù

a general grasp of the subject.

một sự hiểu biết chung về chủ đề.

an imperfect grasp of English.

khả năng nắm bắt tiếng Anh chưa hoàn hảo.

grasps at any opportunity.

Chộp lấy bất kỳ cơ hội nào.

his grasp of detail.

khả năng nắm bắt chi tiết của anh ấy.

to grasp sb.'s meaning

hiểu ý nghĩa của ai đó

to have a thorough grasp of a subject

có sự hiểu biết sâu sắc về một chủ đề

she grasped the bottle.

Cô ấy nắm lấy chai.

grasp the import of sb.'s remarks

hiểu ý nghĩa của những lời nhận xét của ai đó

Success is within our grasp now.

Thành công nằm trong tầm tay chúng ta rồi.

He grasped my arm.

Anh ấy nắm lấy cánh tay tôi.

I could not grasp her meaning.

Tôi không thể hiểu ý nghĩa của cô ấy.

The climber grasped at the rope.

Người leo núi nắm lấy sợi dây.

She grasped a great chance.

Cô ấy nắm bắt một cơ hội lớn.

she had no grasp of the conversation and felt herself de trop.

Cô ấy không hiểu cuộc trò chuyện và cảm thấy mình thừa thãi.

he was quick to grasp the essentials of an opponent's argument.

Anh ấy nhanh chóng nắm bắt được những điều cần thiết trong lập luận của đối thủ.

they had grasped at any means to overthrow him.

Họ đã tìm cách bằng mọi giá để lật đổ anh ta.

the way in which children could grasp complex ideas.

cách mà trẻ em có thể nắm bắt những ý tưởng phức tạp.

we must grasp the opportunities offered.

Chúng ta phải nắm bắt những cơ hội được đưa ra.

they were regarded as grasping landlords.

Họ bị coi là những địa chủ tham lam.

Ví dụ thực tế

Walt Disney himself had an intuitive grasp of the power of fables.

Chính Walt Disney đã có một sự hiểu biết trực quan về sức mạnh của những câu chuyện ngụ ngôn.

Nguồn: The Economist (Summary)

We don't have a good grasp of the American aesthetic.

Chúng tôi không có một sự hiểu biết rõ ràng về thẩm mỹ Mỹ.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Berl and Berlcha could not grasp this.

Berl và Berlcha không thể hiểu được điều này.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

One can only gently insinuate something else into its convulsive grasp.

Người ta chỉ có thể nhẹ nhàng ám chỉ điều gì đó khác vào cái nắm bắt co giật của nó.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

He and Cedric both grasped a handle.

Anh ta và Cedric đều nắm lấy một tay cầm.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

The yearner sleepers look like they're grasping for something.

Những người ngủ say dường như đang với tay tìm kiếm điều gì đó.

Nguồn: 2016 Most Popular Selected Compilation

This was the first time that I grasped a clear face of Oxford.

Đây là lần đầu tiên tôi nắm bắt được một diện mạo rõ ràng của Oxford.

Nguồn: Walking into Oxford University

Yeah, you have a good grasp of the physics.

Ừ, bạn có kiến thức tốt về vật lý.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

But all these aren't for a child to grasp.

Nhưng tất cả những điều này không phải là để một đứa trẻ có thể hiểu được.

Nguồn: The school of life

Anything smaller or bigger and it becomes hard to grasp.

Bất cứ thứ gì nhỏ hơn hoặc lớn hơn và nó trở nên khó nắm bắt.

Nguồn: Listening Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay