handy tool
công cụ tiện lợi
handyman
người làm việc vặt
come in handy
hữu ích
handy solution
giải pháp tiện lợi
a handy reference book.
một cuốn sách tham khảo tiện lợi.
a handy desktop encyclopedia.
một cuốn bách khoa toàn thư để bàn tiện dụng.
handy for everyday use.
Tiện lợi để sử dụng hàng ngày.
he's handy with a needle.
anh ấy khéo tay với kim.
be handy with paint-brush
khéo tay với cọ vẽ
This house is handy for the market.
Ngôi nhà này rất tiện cho chợ.
She is handy with the needle.
Cô ấy khéo tay với kim.
handy with a saw and hammer.
khéo tay với cưa và búa.
a hotel in a handy central location.
một khách sạn ở vị trí trung tâm tiện lợi.
This is a handy little safety box.
Đây là một hộp đựng đồ an toàn nhỏ gọn và tiện lợi.
found a handy spot for the can opener.
tìm thấy một chỗ tiện lợi để để mở hộp đồ.
handy hints about what to buy.
những gợi ý hữu ích về những gì cần mua.
She was handy with her needle.
Cô ấy khéo tay với kim của mình.
(as) handy as a pocket in a shirt
(tiện lợi) như có túi trong áo sơ mi.
Our flat is very handy for the school.
Căn hộ của chúng tôi rất tiện cho trường học.
the boots also came in handy for kicking policemen.
đôi ủng cũng rất hữu ích để đá vào cảnh sát.
the sort of junk that might come in handy one day.
loại đồ lặt vặt mà có thể hữu ích vào một ngày nào đó.
keep an emery board handy in case of nail snags.
luôn để sẵn một miếng giấy nhám trong trường hợp móng tay bị móc.
Have you got your pen handy?
Bạn có bút ngay tay không?
handy tool
công cụ tiện lợi
handyman
người làm việc vặt
come in handy
hữu ích
handy solution
giải pháp tiện lợi
a handy reference book.
một cuốn sách tham khảo tiện lợi.
a handy desktop encyclopedia.
một cuốn bách khoa toàn thư để bàn tiện dụng.
handy for everyday use.
Tiện lợi để sử dụng hàng ngày.
he's handy with a needle.
anh ấy khéo tay với kim.
be handy with paint-brush
khéo tay với cọ vẽ
This house is handy for the market.
Ngôi nhà này rất tiện cho chợ.
She is handy with the needle.
Cô ấy khéo tay với kim.
handy with a saw and hammer.
khéo tay với cưa và búa.
a hotel in a handy central location.
một khách sạn ở vị trí trung tâm tiện lợi.
This is a handy little safety box.
Đây là một hộp đựng đồ an toàn nhỏ gọn và tiện lợi.
found a handy spot for the can opener.
tìm thấy một chỗ tiện lợi để để mở hộp đồ.
handy hints about what to buy.
những gợi ý hữu ích về những gì cần mua.
She was handy with her needle.
Cô ấy khéo tay với kim của mình.
(as) handy as a pocket in a shirt
(tiện lợi) như có túi trong áo sơ mi.
Our flat is very handy for the school.
Căn hộ của chúng tôi rất tiện cho trường học.
the boots also came in handy for kicking policemen.
đôi ủng cũng rất hữu ích để đá vào cảnh sát.
the sort of junk that might come in handy one day.
loại đồ lặt vặt mà có thể hữu ích vào một ngày nào đó.
keep an emery board handy in case of nail snags.
luôn để sẵn một miếng giấy nhám trong trường hợp móng tay bị móc.
Have you got your pen handy?
Bạn có bút ngay tay không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay