| quá khứ phân từ | handpicked |
| thì quá khứ | handpicked |
The farmer handpicks the ripe fruits from the tree.
Người nông dân tự tay chọn những trái cây chín từ cây.
She handpicks the best flowers for the bouquet.
Cô ấy tự tay chọn những bông hoa đẹp nhất cho bó hoa.
The chef handpicks fresh ingredients for the dish.
Đầu bếp tự tay chọn những nguyên liệu tươi ngon cho món ăn.
He handpicks the candidates for the job.
Anh ấy tự tay chọn những ứng viên cho công việc.
The boutique handpicks unique items for their collection.
Cửa hàng boutique tự tay chọn những món đồ độc đáo cho bộ sưu tập của họ.
The farmer handpicks the ripe fruits from the tree.
Người nông dân tự tay chọn những trái cây chín từ cây.
She handpicks the best flowers for the bouquet.
Cô ấy tự tay chọn những bông hoa đẹp nhất cho bó hoa.
The chef handpicks fresh ingredients for the dish.
Đầu bếp tự tay chọn những nguyên liệu tươi ngon cho món ăn.
He handpicks the candidates for the job.
Anh ấy tự tay chọn những ứng viên cho công việc.
The boutique handpicks unique items for their collection.
Cửa hàng boutique tự tay chọn những món đồ độc đáo cho bộ sưu tập của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay