handwritings

[Mỹ]/ˈhændraɪtɪŋ/
[Anh]/ˈhændraɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thư pháp, ký tự viết

Cụm từ & Cách kết hợp

illegible handwriting

chữ khó đọc

neat handwriting

chữ viết đẹp

cursive handwriting

chữ viết hoa cúp

improve handwriting

cải thiện chữ viết

clear handwriting

chữ viết rõ ràng

messy handwriting

chữ viết lộn xộn

beautiful handwriting

chữ viết đẹp như tranh

handwriting recognition

nhận dạng chữ viết

Câu ví dụ

Your handwriting is a disgrace.

Chữ viết của bạn thật là một sự xấu hổ.

her handwriting was clear.

Chữ viết của cô ấy rất rõ ràng.

her handwriting was small and neat.

Chữ viết của cô ấy nhỏ nhắn và ngăn nắp.

his handwriting is totally illegible.

Chữ viết của anh ấy hoàn toàn không thể đọc được.

indecipherable handwriting; an indecipherable message.

Chữ viết không thể giải mã; một thông điệp không thể giải mã.

Your handwriting is very good.

Chữ viết của bạn rất tốt.

The boy's handwriting is difficult to read.

Chữ viết của thằng bé khó đọc.

Her handwriting was clearly legible.

Chữ viết của cô ấy rất dễ đọc.

The handwriting expert attested to the genuineness of the signature.

Chuyên gia thư pháp đã chứng minh tính xác thực của chữ ký.

The handwriting on both cheques is identical.

Chữ viết trên cả hai tờ séc giống hệt nhau.

can't decipher his handwriting;

không thể giải mã chữ viết của anh ấy;

My handwriting is poorer than hers.

Chữ viết của tôi kém hơn của cô ấy.

swift but unclear handwriting), andfleet, lightness of movement (

placeholder

His handwriting squiggled across the page.

Chữ viết của anh ấy ngoằn ngoèo trên trang giấy.

a fat document, written in very cramped,close handwriting

một tài liệu dày, được viết bằng chữ viết rất chật chội và khó đọc.

She used to write very nicely, but her handwriting’s really gone to pot recently.

Cô ấy từng viết rất đẹp, nhưng chữ viết của cô ấy đã thực sự xuống cấp gần đây.

The President refuses to see the handwriting on the wall (= that he will soon be defeated) .

Tổng thống từ chối nhìn thấy chữ viết trên tường (= rằng anh ta sẽ sớm bị đánh bại).

Ví dụ thực tế

Cursive handwriting, it's a style of writing.

Thư pháp, đó là một phong cách viết.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

No doubt about it, that's his handwriting.

Không còn nghi ngờ gì nữa, đó là chữ của anh ấy.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

A Farewell To Arms-- that's my handwriting.

Tiễn biệt vũ khí-- đó là chữ của tôi.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Hmm, it is and it's not his handwriting.

Hmm, đúng là của anh ấy và cũng không phải của anh ấy.

Nguồn: BBC Animation Workplace

I have great handwriting, just wanted to let everyone know.

Tôi có chữ viết rất đẹp, chỉ muốn để mọi người biết.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

Harry sorted through his presents and found one with Hermione's handwriting on it.

Harry lục lọi qua quà của mình và tìm thấy một món quà có chữ viết của Hermione trên đó.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

It was in an adult's handwriting, not Maria's.

Nó là chữ của người lớn, không phải của Maria.

Nguồn: The Story of the Brontë Family

It contained a short note in the doctor's handwriting.

Nó chứa một ghi chú ngắn bằng chữ của bác sĩ.

Nguồn: Transformed into a Monster Doctor: Selected Works

You could just match the handwriting and there's your admirer.

Bạn có thể chỉ cần so sánh chữ viết và đó là người hâm mộ của bạn.

Nguồn: Friends Season 6

I can't read your handwriting. Can you write more clearly?

Tôi không thể đọc chữ của bạn. Bạn có thể viết rõ ràng hơn không?

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay