| số nhiều | harbourages |
the small cove offered safe harbourage from the violent storm.
Hang nhỏ cung cấp nơi trú ẩn an toàn khỏi cơn bão dữ dội.
many refugees seek harbourage in neighbouring countries to escape conflict.
Nhiều người tị nạn tìm nơi trú ẩn ở các nước láng giềng để trốn tránh xung đột.
the government decided to grant harbourage to the asylum seekers.
Chính phủ đã quyết định cấp nơi trú ẩn cho những người xin tị nạn.
the ancient inn provided harbourage for weary travelers throughout the harsh winter.
Khách sạn cổ cung cấp nơi trú ẩn cho những người du khách mệt mỏi trong mùa đông khắc nghiệt.
sailors searched desperately for harbourage as darkness fell on the open sea.
Những thủy thủ đã tìm kiếm désperate nơi trú ẩn khi bóng tối buông xuống biển khơi.
the hidden cave served as harbourage for smugglers evading authorities.
Hang động ẩn giấu đóng vai trò như nơi trú ẩn cho những kẻ buôn lậu trốn tránh cơ quan chức năng.
the church offered harbourage to those fleeing religious persecution.
Giáo hội cung cấp nơi trú ẩn cho những người trốn tránh sự đàn áp tôn giáo.
after days at sea, they finally found secure harbourage in the protected bay.
Sau nhiều ngày trên biển, họ cuối cùng đã tìm thấy nơi trú ẩn an toàn trong vịnh được bảo vệ.
the wildlife sanctuary provides permanent harbourage for endangered species.
Khu bảo tồn thiên nhiên cung cấp nơi trú ẩn vĩnh viễn cho các loài động vật quý hiếm.
during the war, the basement served as temporary harbourage for frightened families.
Trong thời gian chiến tranh, tầng hầm đóng vai trò như nơi trú ẩn tạm thời cho các gia đình hoảng sợ.
the jagged coastline offers natural harbourage from prevailing winds.
Đường bờ biển nhấp nhô cung cấp nơi trú ẩn tự nhiên khỏi những cơn gió thổi mạnh.
villagers were obligated by tradition to give harbourage to any traveler in need.
Những người dân làng buộc phải theo truyền thống cung cấp nơi trú ẩn cho bất kỳ người du khách nào cần.
the coastal village has provided harbourage to sailors for generations.
Thị trấn ven biển đã cung cấp nơi trú ẩn cho thủy thủ qua nhiều thế hệ.
the small cove offered safe harbourage from the violent storm.
Hang nhỏ cung cấp nơi trú ẩn an toàn khỏi cơn bão dữ dội.
many refugees seek harbourage in neighbouring countries to escape conflict.
Nhiều người tị nạn tìm nơi trú ẩn ở các nước láng giềng để trốn tránh xung đột.
the government decided to grant harbourage to the asylum seekers.
Chính phủ đã quyết định cấp nơi trú ẩn cho những người xin tị nạn.
the ancient inn provided harbourage for weary travelers throughout the harsh winter.
Khách sạn cổ cung cấp nơi trú ẩn cho những người du khách mệt mỏi trong mùa đông khắc nghiệt.
sailors searched desperately for harbourage as darkness fell on the open sea.
Những thủy thủ đã tìm kiếm désperate nơi trú ẩn khi bóng tối buông xuống biển khơi.
the hidden cave served as harbourage for smugglers evading authorities.
Hang động ẩn giấu đóng vai trò như nơi trú ẩn cho những kẻ buôn lậu trốn tránh cơ quan chức năng.
the church offered harbourage to those fleeing religious persecution.
Giáo hội cung cấp nơi trú ẩn cho những người trốn tránh sự đàn áp tôn giáo.
after days at sea, they finally found secure harbourage in the protected bay.
Sau nhiều ngày trên biển, họ cuối cùng đã tìm thấy nơi trú ẩn an toàn trong vịnh được bảo vệ.
the wildlife sanctuary provides permanent harbourage for endangered species.
Khu bảo tồn thiên nhiên cung cấp nơi trú ẩn vĩnh viễn cho các loài động vật quý hiếm.
during the war, the basement served as temporary harbourage for frightened families.
Trong thời gian chiến tranh, tầng hầm đóng vai trò như nơi trú ẩn tạm thời cho các gia đình hoảng sợ.
the jagged coastline offers natural harbourage from prevailing winds.
Đường bờ biển nhấp nhô cung cấp nơi trú ẩn tự nhiên khỏi những cơn gió thổi mạnh.
villagers were obligated by tradition to give harbourage to any traveler in need.
Những người dân làng buộc phải theo truyền thống cung cấp nơi trú ẩn cho bất kỳ người du khách nào cần.
the coastal village has provided harbourage to sailors for generations.
Thị trấn ven biển đã cung cấp nơi trú ẩn cho thủy thủ qua nhiều thế hệ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now