harbourages

[Mỹ]/hɑːbərɪdʒɪz/
[Anh]/hbɑrbərɪdʒɪz/

Dịch

n. một nơi neo đậu tàu thuyền; nơi ẩn náu.

Cụm từ & Cách kết hợp

safe harbourage

thuở an toàn

natural harbourage

thuở tự nhiên

coastal harbourages

các thuở ven biển

seeking harbourage

đang tìm kiếm thuở

providing harbourage

cung cấp thuở

harbourage rights

quyền thuở

harbourage facilities

cơ sở thuở

finding harbourage

đang tìm thuở

temporary harbourage

thuở tạm thời

protected harbourages

các thuở được bảo vệ

Câu ví dụ

sailors sought safe harbourages from the violent storm that threatened their small vessel.

Người thủy thủ tìm kiếm nơi trú ẩn an toàn để tránh cơn bão dữ dội đe dọa con tàu nhỏ của họ.

the smugglers used secret harbourages along the rugged coastline to hide their illegal cargo.

Đội ngũ buôn lậu đã sử dụng những nơi trú ẩn bí mật dọc theo bờ biển gồ ghề để giấu hàng hóa bất hợp pháp của họ.

migratory birds find peaceful harbourages in the protected wetlands during winter months.

Loài chim di cư tìm thấy những nơi trú ẩn yên bình trong các vùng đất ngập nước được bảo vệ vào những tháng mùa đông.

ancient mariners relied on natural harbourages formed by coral reefs and sheltered bays.

Người thợ lặn cổ đại dựa vào những nơi trú ẩn tự nhiên được hình thành bởi rạn san hô và các vịnh được che chắn.

the refugees discovered remote harbourages in the mountainous region far from conflict zones.

Người tị nạn đã phát hiện ra những nơi trú ẩn hẻo lánh trong khu vực núi non, xa khu vực xung đột.

deserted harbourages along the abandoned coastline once served as thriving fishing villages.

Các khu trú ẩn hoang vắng dọc theo bờ biển bỏ hoang một thời từng là những ngôi làng đánh cá sôi động.

conservationists established secure harbourages to protect endangered species from poachers.

Các nhà bảo tồn đã thiết lập các khu trú ẩn an toàn để bảo vệ các loài động vật quý hiếm khỏi những kẻ săn trộm.

tranquil harbourages in the forest provided sanctuary for those seeking escape from city life.

Các khu trú ẩn yên bình trong rừng cung cấp nơi tị nạn cho những người muốn thoát khỏi cuộc sống thành thị.

the explorer mapped hidden harbourages that could serve as bases for future expeditions.

Người khám phá đã vẽ bản đồ các khu trú ẩn ẩn giấu có thể được sử dụng làm căn cứ cho các cuộc thám hiểm tương lai.

sheltered harbourages in the lagoon offered protection for ships during hurricane season.

Các khu trú ẩn được che chắn trong đầm lầy cung cấp sự bảo vệ cho các con tàu trong mùa bão tố.

historical records mention several coastal harbourages that played important roles in ancient trade routes.

Các tài liệu lịch sử đề cập đến một số khu trú ẩn ven biển đã đóng vai trò quan trọng trong các tuyến thương mại cổ đại.

the marine sanctuary created protected harbourages where coral could regenerate undisturbed.

Khu bảo tồn biển đã tạo ra các khu trú ẩn được bảo vệ nơi san hô có thể tái sinh mà không bị quấy rầy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay