hardball tactics
chiến thuật chơi trò chơi mạnh mẽ
play hardball
chơi trò chơi mạnh mẽ
hardball negotiations
thương lượng mạnh mẽ
hardball politics
chính trị mạnh mẽ
hardball approach
phương pháp mạnh mẽ
hardball strategy
chiến lược mạnh mẽ
hardball game
trò chơi mạnh mẽ
hardball player
người chơi mạnh mẽ
hardball deal
thỏa thuận mạnh mẽ
hardball stance
quan điểm mạnh mẽ
he decided to play hardball in the negotiations.
anh ấy đã quyết định chơi trò chơi cứng rắn trong đàm phán.
the team is known for playing hardball with their competitors.
đội bóng được biết đến với việc chơi trò chơi cứng rắn với đối thủ của họ.
in politics, sometimes you have to play hardball.
trong chính trị, đôi khi bạn phải chơi trò chơi cứng rắn.
she took a hardball approach to the project management.
cô ấy đã áp dụng một cách tiếp cận cứng rắn trong quản lý dự án.
playing hardball can lead to better results.
việc chơi trò chơi cứng rắn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
he doesn't shy away from playing hardball when necessary.
anh ấy không ngại chơi trò chơi cứng rắn khi cần thiết.
they were forced to play hardball after the recent market changes.
họ buộc phải chơi trò chơi cứng rắn sau những thay đổi gần đây của thị trường.
playing hardball can sometimes backfire.
việc chơi trò chơi cứng rắn đôi khi có thể phản tác dụng.
in business, you must be ready to play hardball.
trong kinh doanh, bạn phải sẵn sàng chơi trò chơi cứng rắn.
he learned the hard way that playing hardball isn't always the best strategy.
anh ấy đã học được một cách khó khăn rằng chơi trò chơi cứng rắn không phải lúc nào cũng là chiến lược tốt nhất.
hardball tactics
chiến thuật chơi trò chơi mạnh mẽ
play hardball
chơi trò chơi mạnh mẽ
hardball negotiations
thương lượng mạnh mẽ
hardball politics
chính trị mạnh mẽ
hardball approach
phương pháp mạnh mẽ
hardball strategy
chiến lược mạnh mẽ
hardball game
trò chơi mạnh mẽ
hardball player
người chơi mạnh mẽ
hardball deal
thỏa thuận mạnh mẽ
hardball stance
quan điểm mạnh mẽ
he decided to play hardball in the negotiations.
anh ấy đã quyết định chơi trò chơi cứng rắn trong đàm phán.
the team is known for playing hardball with their competitors.
đội bóng được biết đến với việc chơi trò chơi cứng rắn với đối thủ của họ.
in politics, sometimes you have to play hardball.
trong chính trị, đôi khi bạn phải chơi trò chơi cứng rắn.
she took a hardball approach to the project management.
cô ấy đã áp dụng một cách tiếp cận cứng rắn trong quản lý dự án.
playing hardball can lead to better results.
việc chơi trò chơi cứng rắn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
he doesn't shy away from playing hardball when necessary.
anh ấy không ngại chơi trò chơi cứng rắn khi cần thiết.
they were forced to play hardball after the recent market changes.
họ buộc phải chơi trò chơi cứng rắn sau những thay đổi gần đây của thị trường.
playing hardball can sometimes backfire.
việc chơi trò chơi cứng rắn đôi khi có thể phản tác dụng.
in business, you must be ready to play hardball.
trong kinh doanh, bạn phải sẵn sàng chơi trò chơi cứng rắn.
he learned the hard way that playing hardball isn't always the best strategy.
anh ấy đã học được một cách khó khăn rằng chơi trò chơi cứng rắn không phải lúc nào cũng là chiến lược tốt nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay