hardcoded value
giá trị được mã hóa sẵn
hardcoded path
đường dẫn được mã hóa sẵn
hardcoded string
chuỗi được mã hóa sẵn
hardcoded data
dữ liệu được mã hóa sẵn
hardcoded configuration
cấu hình được mã hóa sẵn
hardcoded logic
logic được mã hóa sẵn
hardcoded settings
cài đặt được mã hóa sẵn
hardcoded values
giá trị được mã hóa sẵn
hardcoded references
tham chiếu được mã hóa sẵn
hardcoded limits
giới hạn được mã hóa sẵn
the configuration settings are hardcoded in the application.
các cài đặt cấu hình được mã hóa cứng trong ứng dụng.
it's not ideal to have hardcoded values in your code.
không nên có các giá trị được mã hóa cứng trong mã của bạn.
hardcoded paths can lead to issues during deployment.
các đường dẫn được mã hóa cứng có thể gây ra sự cố trong quá trình triển khai.
we should avoid using hardcoded strings in our scripts.
chúng ta nên tránh sử dụng các chuỗi được mã hóa cứng trong các tập lệnh của chúng tôi.
hardcoded information makes the software less flexible.
thông tin được mã hóa cứng khiến phần mềm kém linh hoạt hơn.
it's better to use variables instead of hardcoded data.
tốt hơn là sử dụng các biến thay vì dữ liệu được mã hóa cứng.
the developer removed all hardcoded references from the project.
nhà phát triển đã xóa tất cả các tham chiếu được mã hóa cứng khỏi dự án.
hardcoded settings can be a security risk.
các cài đặt được mã hóa cứng có thể là một rủi ro bảo mật.
we need to refactor the code to eliminate hardcoded values.
chúng ta cần phải cấu trúc lại mã để loại bỏ các giá trị được mã hóa cứng.
hardcoded logic should be replaced with dynamic solutions.
logic được mã hóa cứng nên được thay thế bằng các giải pháp động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay