| số nhiều | harlotries |
harlotry laws
luật mại dâm
harlotry practices
thực hành mại dâm
harlotry stigma
sự kỳ thị mại dâm
harlotry issues
các vấn đề về mại dâm
harlotry culture
văn hóa mại dâm
harlotry debate
cuộc tranh luận về mại dâm
harlotry victims
các nạn nhân của mại dâm
harlotry services
dịch vụ mại dâm
harlotry reform
cải cách mại dâm
harlotry awareness
nhận thức về mại dâm
her life was marked by harlotry and scandal.
cuộc đời bà bị đánh dấu bởi đời sống lầu lầu và scandal.
the novel explores themes of harlotry and redemption.
tiểu thuyết khám phá các chủ đề về đời sống lầu lầu và sự chuộc tội.
he was criticized for his harlotry in the community.
anh ta bị chỉ trích vì đời sống lầu lầu của mình trong cộng đồng.
many believe that harlotry is a choice driven by circumstances.
nhiều người tin rằng đời sống lầu lầu là một lựa chọn bị thúc đẩy bởi hoàn cảnh.
she wrote a book about the realities of harlotry.
cô ấy đã viết một cuốn sách về thực tế của đời sống lầu lầu.
harlotry often leads to social stigma and isolation.
đời sống lầu lầu thường dẫn đến sự kỳ thị và cô lập xã hội.
the documentary shed light on the issue of harlotry.
phim tài liệu làm sáng tỏ vấn đề về đời sống lầu lầu.
she sought to escape the cycle of harlotry.
cô ấy tìm cách thoát khỏi vòng xoáy của đời sống lầu lầu.
harlotry was a common theme in ancient literature.
đời sống lầu lầu là một chủ đề phổ biến trong văn học cổ đại.
many women turn to harlotry as a last resort.
nhiều phụ nữ tìm đến đời sống lầu lầu như một phương án cuối cùng.
harlotry laws
luật mại dâm
harlotry practices
thực hành mại dâm
harlotry stigma
sự kỳ thị mại dâm
harlotry issues
các vấn đề về mại dâm
harlotry culture
văn hóa mại dâm
harlotry debate
cuộc tranh luận về mại dâm
harlotry victims
các nạn nhân của mại dâm
harlotry services
dịch vụ mại dâm
harlotry reform
cải cách mại dâm
harlotry awareness
nhận thức về mại dâm
her life was marked by harlotry and scandal.
cuộc đời bà bị đánh dấu bởi đời sống lầu lầu và scandal.
the novel explores themes of harlotry and redemption.
tiểu thuyết khám phá các chủ đề về đời sống lầu lầu và sự chuộc tội.
he was criticized for his harlotry in the community.
anh ta bị chỉ trích vì đời sống lầu lầu của mình trong cộng đồng.
many believe that harlotry is a choice driven by circumstances.
nhiều người tin rằng đời sống lầu lầu là một lựa chọn bị thúc đẩy bởi hoàn cảnh.
she wrote a book about the realities of harlotry.
cô ấy đã viết một cuốn sách về thực tế của đời sống lầu lầu.
harlotry often leads to social stigma and isolation.
đời sống lầu lầu thường dẫn đến sự kỳ thị và cô lập xã hội.
the documentary shed light on the issue of harlotry.
phim tài liệu làm sáng tỏ vấn đề về đời sống lầu lầu.
she sought to escape the cycle of harlotry.
cô ấy tìm cách thoát khỏi vòng xoáy của đời sống lầu lầu.
harlotry was a common theme in ancient literature.
đời sống lầu lầu là một chủ đề phổ biến trong văn học cổ đại.
many women turn to harlotry as a last resort.
nhiều phụ nữ tìm đến đời sống lầu lầu như một phương án cuối cùng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now