harrows

[Mỹ]/'hærəʊz/
[Anh]/'hɛroʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của harrow, một công cụ nông nghiệp được sử dụng để phá vỡ và làm mịn bề mặt của đất
v. ngôi thứ ba số ít của harrow, để phá vỡ và làm mịn đất; gây ra sự đau khổ hoặc dằn vặt

Cụm từ & Cách kết hợp

harrows field

harrows field

harrows soil

harrows soil

harrows equipment

harrows equipment

harrows design

harrows design

harrows action

harrows action

harrows implement

harrows implement

harrows technique

harrows technique

harrows process

harrows process

harrows method

harrows method

harrows use

harrows use

Câu ví dụ

he uses harrows to prepare the field for planting.

anh ấy sử dụng các rãnh để chuẩn bị đất cho việc trồng trọt.

the farmer bought new harrows to improve his efficiency.

người nông dân đã mua các rãnh mới để cải thiện hiệu quả của mình.

after the rain, the harrows were essential for soil aeration.

sau khi mưa, các rãnh rất cần thiết cho việc thông khí đất.

they demonstrated how to operate the harrows at the workshop.

họ đã trình bày cách vận hành các rãnh tại hội thảo.

harrows are important tools in modern agriculture.

các rãnh là những công cụ quan trọng trong nông nghiệp hiện đại.

the harrows helped break up the compacted soil.

các rãnh đã giúp phá vỡ đất bị nén chặt.

he attached the harrows to the tractor for easier use.

anh ấy gắn các rãnh vào máy kéo để dễ sử dụng hơn.

using harrows can enhance crop yields significantly.

việc sử dụng các rãnh có thể tăng đáng kể năng suất cây trồng.

she learned how to maintain the harrows properly.

cô ấy học cách bảo trì các rãnh đúng cách.

different types of harrows serve various agricultural purposes.

các loại rãnh khác nhau phục vụ các mục đích nông nghiệp khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay