harshnesses

[Mỹ]/'ha:ʃnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mức độ nghiêm trọng, sự chà xát, độ thô ráp

Câu ví dụ

They sought solace in religion from the harshness of their everyday lives.

Họ tìm kiếm sự an ủi trong tôn giáo để thoát khỏi sự khắc nghiệt trong cuộc sống hàng ngày của họ.

The teacher's harshness towards the students made them fear her.

Sự khắc nghiệt của giáo viên đối với học sinh khiến các em sợ cô.

The harshness of the winter weather made it difficult to travel.

Sự khắc nghiệt của thời tiết mùa đông khiến việc đi lại trở nên khó khăn.

He couldn't handle the harshness of his boss's criticism.

Anh ấy không thể chịu đựng được sự khắc nghiệt trong lời chỉ trích của sếp.

The harshness of her words left him feeling hurt and upset.

Sự khắc nghiệt của lời nói của cô ấy khiến anh ấy cảm thấy bị tổn thương và buồn bã.

The harshness of the punishment shocked everyone in the room.

Sự khắc nghiệt của hình phạt khiến mọi người trong phòng đều sốc.

The harshness of the desert climate made it a tough environment to survive in.

Sự khắc nghiệt của khí hậu sa mạc khiến đó là một môi trường khắc nghiệt để sinh tồn.

Despite the harshness of his upbringing, he grew up to be a kind and compassionate person.

Bất chấp sự khắc nghiệt trong quá trình nuôi dạy, anh ấy lớn lên trở thành một người tốt bụng và nhân hậu.

The harshness of the judge's sentence left the defendant in shock.

Sự khắc nghiệt của bản án của thẩm phán khiến bị cáo sốc.

The harshness of the economic conditions forced many businesses to close down.

Sự khắc nghiệt của các điều kiện kinh tế đã khiến nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa.

The harshness of reality hit him hard when he realized his dream was not achievable.

Sự khắc nghiệt của thực tế tác động mạnh mẽ đến anh ấy khi anh ấy nhận ra rằng ước mơ của mình không thể đạt được.

Ví dụ thực tế

The harshness of the winter here hinders their increasing numbers.

Sự khắc nghiệt của mùa đông ở đây cản trở sự gia tăng số lượng của họ.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

Acoustic harshness is routinely used in movie soundtracks to increase tension-and attention.

Sự khắc nghiệt về âm thanh thường được sử dụng trong nhạc phim để tăng thêm sự căng thẳng và sự chú ý.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2021 Collection

The judicial system and its harshness is an element in what's created this terrible situation.

Hệ thống tư pháp và sự khắc nghiệt của nó là một yếu tố trong những gì đã tạo ra tình huống khủng khiếp này.

Nguồn: Bill Gates on Reading

I had developed the habit of lecturing them on the harshness of life in my day.

Tôi đã phát triển thói quen lên án họ về sự khắc nghiệt của cuộc sống ngày xưa.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

How fragile and tender women are, he thought, the mere mention of war and harshness makes them faint.

Thật sự mong manh và dịu dàng đến thế, anh ta nghĩ, chỉ cần nhắc đến chiến tranh và sự khắc nghiệt thôi là họ đã ngất xỉu.

Nguồn: Gone with the Wind

There's like a little extra harshness in these two cups that isn't as present in this one.

Có vẻ như có một chút khắc nghiệt hơn trong hai chiếc cốc này so với chiếc này.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

The repeated l sound is soft, but the harshness of the word lack, emphasizes the reality of the situation.

Âm l lặp đi lặp lại là mềm mại, nhưng sự khắc nghiệt của từ 'thiếu' nhấn mạnh vào thực tế của tình huống.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

Hearing the harshness, she turned the laugh into a cough.

Nghe thấy sự khắc nghiệt, cô ấy biến tiếng cười thành một tiếng ho.

Nguồn: Casino Royale of the 007 series

Many of these nursing homes echoed the clinical harshness of their predecessors.

Nhiều viện dưỡng lão này phản ánh sự khắc nghiệt lâm sàng của những người tiền nhiệm của chúng.

Nguồn: 99% unknown stories

" Nicole--" Tommy began but interrupted himself to clear the harshness from his throat.

" Nicole--" Tommy bắt đầu nhưng ngắt lời mình để làm sạch sự khàn khét trong cổ họng.

Nguồn: The Night is Gentle (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay