haskap

[Mỹ]//hæskæp//
[Anh]//hæskæp//

Dịch

n. Một loại hoa lý chua đen (Lonicera caerulea) bản địa của các vùng ôn đới mát lạnh ở bán cầu bắc, được trồng để lấy quả mọng màu xanh lam có thể ăn được.; Quả mọng màu xanh lam có thể ăn được do cây haskap sản xuất, tương tự về hình thức và hương vị như việt quất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay