hatchways

[Mỹ]/ˈhætʃweɪz/
[Anh]/ˈhætʃweɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của hatchway

Cụm từ & Cách kết hợp

open hatchways

mở các cửa bít

hatchways access

truy cập cửa bít

secure hatchways

cửa bít an toàn

hatchways cover

nắp đậy cửa bít

hatchways entry

lối vào cửa bít

hatchways design

thiết kế cửa bít

hatchways inspection

kiểm tra cửa bít

hatchways opening

mở cửa bít

hatchways maintenance

bảo trì cửa bít

hatchways safety

an toàn cửa bít

Câu ví dụ

the crew used the hatchways to access the lower deck.

phi hành đoàn đã sử dụng các cửa ra vào để tiếp cận boong dưới.

emergency hatchways are crucial for safety during a drill.

các cửa ra vào khẩn cấp rất quan trọng để đảm bảo an toàn trong quá trình diễn tập.

we need to secure all hatchways before the storm arrives.

chúng ta cần phải bảo vệ tất cả các cửa ra vào trước khi bão đến.

he climbed through the hatchways to reach the engine room.

anh ta đã trèo qua các cửa ra vào để đến phòng động cơ.

the ship's design included multiple hatchways for ventilation.

thiết kế tàu bao gồm nhiều cửa ra vào để thông gió.

hatchways must be kept clear for emergency evacuations.

các cửa ra vào phải được giữ sạch sẽ cho việc sơ tán khẩn cấp.

they installed new hatchways to improve access to the storage area.

họ đã lắp đặt các cửa ra vào mới để cải thiện khả năng tiếp cận khu vực lưu trữ.

the hatchways were painted bright yellow for visibility.

các cửa ra vào được sơn màu vàng tươi để dễ nhìn thấy.

during the inspection, they found the hatchways were not properly sealed.

trong quá trình kiểm tra, họ phát hiện ra rằng các cửa ra vào không được niêm phong đúng cách.

access to the roof was provided through several hatchways.

quyền truy cập vào mái nhà được cung cấp thông qua một số cửa ra vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay