havelocks

[Mỹ]/'hævlɒk/
[Anh]/'hæv,lɑk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vải che nắng

Câu ví dụ

The place where optimism most flourishes is the lunatic asylum ---Henry Havelock Ellis,British sexologist, physician, and social reformer.

Nơi mà chủ nghĩa lạc quan phát triển mạnh nhất là bệnh viện tâm thần ---Henry Havelock Ellis, nhà khoa học tình dục, bác sĩ và nhà cải cách xã hội người Anh.

Fellowship members included poets Edward Carpenter and John Davidson, sexologist Havelock Ellis and future Fabian secretary Edward R.

Các thành viên của Hội Tình Bạn bao gồm các nhà thơ Edward Carpenter và John Davidson, nhà khoa học tình dục Havelock Ellis và thư ký Fabian tương lai Edward R.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay