haws

[Mỹ]/hɔːz/
[Anh]/hɔːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của haw; trái của cây hawthorn; gọi gia súc rẽ trái; màng nictitating; thán từ thể hiện sự do dự
v. rẽ trái; do dự
abbr. Chất lỏng trắng thơm cao

Cụm từ & Cách kết hợp

haws tree

cây hawthorn

haws berry

quả mọng của cây hawthorn

haws bush

bụi cây hawthorn

haws jam

mứt hawthorn

haws wine

rượu vang hawthorn

haws syrup

siro hawthorn

haws fruit

quả hawthorn

haws hedge

hàng rào hawthorn

haws leaf

lá hawthorn

haws plant

cây hawthorn

Câu ví dụ

haws are often used in traditional medicine.

Những quả hau thường được sử dụng trong y học truyền thống.

we made jelly from haws last autumn.

Chúng tôi đã làm thạch từ quả hau vào mùa thu năm ngoái.

haws can be found in hedgerows across the countryside.

Có thể tìm thấy quả hau ở những hàng rào chắn trên khắp vùng nông thôn.

she picked haws to make a delicious pie.

Cô ấy hái quả hau để làm một chiếc bánh ngon tuyệt.

haws are rich in vitamin c and antioxidants.

Quả hau giàu vitamin C và chất chống oxy hóa.

he enjoys hiking in areas where haws grow abundantly.

Anh ấy thích đi bộ đường dài ở những khu vực nơi quả hau mọc rất nhiều.

haws can be used to make herbal teas.

Có thể sử dụng quả hau để làm trà thảo mộc.

in the fall, the haws turn a beautiful red color.

Vào mùa thu, quả hau chuyển sang màu đỏ rất đẹp.

haws are small fruits that can be eaten raw.

Quả hau là những trái cây nhỏ có thể ăn sống.

many birds are attracted to haws during the winter.

Nhiều loài chim bị thu hút bởi quả hau trong mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay