haws tree
cây hawthorn
haws berry
quả mọng của cây hawthorn
haws bush
bụi cây hawthorn
haws jam
mứt hawthorn
haws wine
rượu vang hawthorn
haws syrup
siro hawthorn
haws fruit
quả hawthorn
haws hedge
hàng rào hawthorn
haws leaf
lá hawthorn
haws plant
cây hawthorn
haws are often used in traditional medicine.
Những quả hau thường được sử dụng trong y học truyền thống.
we made jelly from haws last autumn.
Chúng tôi đã làm thạch từ quả hau vào mùa thu năm ngoái.
haws can be found in hedgerows across the countryside.
Có thể tìm thấy quả hau ở những hàng rào chắn trên khắp vùng nông thôn.
she picked haws to make a delicious pie.
Cô ấy hái quả hau để làm một chiếc bánh ngon tuyệt.
haws are rich in vitamin c and antioxidants.
Quả hau giàu vitamin C và chất chống oxy hóa.
he enjoys hiking in areas where haws grow abundantly.
Anh ấy thích đi bộ đường dài ở những khu vực nơi quả hau mọc rất nhiều.
haws can be used to make herbal teas.
Có thể sử dụng quả hau để làm trà thảo mộc.
in the fall, the haws turn a beautiful red color.
Vào mùa thu, quả hau chuyển sang màu đỏ rất đẹp.
haws are small fruits that can be eaten raw.
Quả hau là những trái cây nhỏ có thể ăn sống.
many birds are attracted to haws during the winter.
Nhiều loài chim bị thu hút bởi quả hau trong mùa đông.
haws tree
cây hawthorn
haws berry
quả mọng của cây hawthorn
haws bush
bụi cây hawthorn
haws jam
mứt hawthorn
haws wine
rượu vang hawthorn
haws syrup
siro hawthorn
haws fruit
quả hawthorn
haws hedge
hàng rào hawthorn
haws leaf
lá hawthorn
haws plant
cây hawthorn
haws are often used in traditional medicine.
Những quả hau thường được sử dụng trong y học truyền thống.
we made jelly from haws last autumn.
Chúng tôi đã làm thạch từ quả hau vào mùa thu năm ngoái.
haws can be found in hedgerows across the countryside.
Có thể tìm thấy quả hau ở những hàng rào chắn trên khắp vùng nông thôn.
she picked haws to make a delicious pie.
Cô ấy hái quả hau để làm một chiếc bánh ngon tuyệt.
haws are rich in vitamin c and antioxidants.
Quả hau giàu vitamin C và chất chống oxy hóa.
he enjoys hiking in areas where haws grow abundantly.
Anh ấy thích đi bộ đường dài ở những khu vực nơi quả hau mọc rất nhiều.
haws can be used to make herbal teas.
Có thể sử dụng quả hau để làm trà thảo mộc.
in the fall, the haws turn a beautiful red color.
Vào mùa thu, quả hau chuyển sang màu đỏ rất đẹp.
haws are small fruits that can be eaten raw.
Quả hau là những trái cây nhỏ có thể ăn sống.
many birds are attracted to haws during the winter.
Nhiều loài chim bị thu hút bởi quả hau trong mùa đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay