hayboxes

[US]/ˈheɪbɒks/
[UK]/ˈheɪbɑːks/

Translation

n. Một thiết bị nấu ăn được cách nhiệt bằng rơm để giữ nhiệt.; Một cái hộp được lấp đầy bằng rơm để giữ thực phẩm ấm.

Phrases & Collocations

haybox cooking

nấu ăn bằng hộp hay

haybox meal

bữa ăn trong hộp hay

haybox oven

lò nướng hộp hay

haybox method

phương pháp hộp hay

haybox insulation

bảo ôn hộp hay

haybox design

thiết kế hộp hay

haybox container

chứa đựng hộp hay

haybox system

hệ thống hộp hay

haybox technique

kỹ thuật hộp hay

haybox pot

nồi hộp hay

Example Sentences

she cooked the stew in a haybox to save energy.

Cô ấy đã nấu món hầm trong hộp rơm để tiết kiệm năng lượng.

the haybox method is great for slow cooking.

Phương pháp sử dụng hộp rơm rất tuyệt vời để nấu chậm.

using a haybox can keep food warm for hours.

Sử dụng hộp rơm có thể giữ thức ăn ấm trong nhiều giờ.

he learned about haybox cooking from his grandmother.

Anh ấy đã học về nấu ăn bằng hộp rơm từ bà của mình.

they decided to try haybox cooking during their camping trip.

Họ quyết định thử nấu ăn bằng hộp rơm trong chuyến đi cắm trại của họ.

the haybox is an eco-friendly cooking solution.

Hộp rơm là một giải pháp nấu ăn thân thiện với môi trường.

after cooking, place the pot inside the haybox.

Sau khi nấu xong, hãy đặt nồi vào trong hộp rơm.

she packed the haybox with blankets for insulation.

Cô ấy đã nhồi hộp rơm bằng chăn để cách nhiệt.

haybox cooking is perfect for busy families.

Nấu ăn bằng hộp rơm rất hoàn hảo cho các gia đình bận rộn.

he was amazed at how well the haybox kept the food hot.

Anh ấy rất ngạc nhiên về việc hộp rơm giữ thức ăn nóng tốt như thế nào.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now