hayed

[Mỹ]/[ˈheɪd]/
[Anh]/[ˈheɪd]/

Dịch

v. Đưa cỏ khô vào kiện; Xếp cỏ khô.

Cụm từ & Cách kết hợp

hayed up

đã được phơi

hayed neatly

được phơi gọn gàng

hayed stack

đống phơi

haying season

mùa phơi

hayed field

ruộng đã phơi

hayed barn

ngôi nhà phơi

hayed horses

ngựa được phơi

hayed smell

mùi phơi

hayed animals

động vật được phơi

hayed winter

mùa đông phơi

Câu ví dụ

the farmer hayed the field after a good harvest.

Nông dân đã cắt cỏ đồng ruộng sau một mùa thu hoạch tốt.

we hayed a large portion of the pasture for winter.

Chúng tôi đã cắt cỏ một phần lớn của cánh đồng chăn nuôi để dùng vào mùa đông.

the horses enjoyed the fresh, hayed feed.

Các con ngựa tận hưởng thức ăn cỏ tươi mới được cắt.

he carefully hayed the meadow, avoiding the wildflowers.

Anh ấy cẩn thận cắt cỏ trên thảo nguyên, tránh các loài hoa dại.

they hayed the land to provide winter fodder for the cattle.

Họ cắt cỏ đất đai để cung cấp thức ăn cho bò vào mùa đông.

the smell of freshly hayed fields was wonderful.

Mùi thơm của những cánh đồng vừa được cắt cỏ thật tuyệt vời.

the team efficiently hayed the entire hillside.

Đội ngũ cắt cỏ toàn bộ sườn núi một cách hiệu quả.

after haying, they stored the bales in the barn.

Sau khi cắt cỏ, họ đã cất các bale cỏ vào nhà kho.

the equipment used to hayed the field was old but reliable.

Thiết bị được sử dụng để cắt cỏ cánh đồng là cũ nhưng đáng tin cậy.

they planned to hayed the lower field first.

Họ đã lập kế hoạch cắt cỏ cánh đồng dưới trước.

the process of haying requires a lot of manpower.

Quy trình cắt cỏ đòi hỏi nhiều nhân công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay