stack

[Mỹ]/stæk/
[Anh]/stæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đống; một lượng lớn; một tập hợp sách
v. sắp xếp thành đống; chèn vào; đặt vào tình huống bất lợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

stack of books

một chồng sách

stack of pancakes

một chồng bánh kếp

stack of papers

một chồng giấy tờ

stack overflow

tràn ngăn xếp

stacking chairs

xếp ghế

stacked boxes

các hộp được xếp chồng lên nhau

a stack of

một chồng

protocol stack

hàng đợi giao thức

stack up

xếp chồng

stack room

phòng chứa đồ

stack gas

khí tích trữ

call stack

ngăn xếp cuộc gọi

stack up against

xếp chồng lên nhau

stack pointer

con trỏ ngăn xếp

stack trace

dấu vết ngăn xếp

chimney stack

ống khói

stack effect

hiệu ứng ngăn xếp

stack frame

khung ngăn xếp

flare stack

đống pháo sáng

Câu ví dụ

a stack of firewood.

Một đống củi.

a stack of boxes.

Một đống hộp.

a considerable stack of evidence

một chồng bằng chứng đáng kể.

a stack of work to do.

Một đống việc phải làm.

there's stacks of work for me now.

Bây giờ tôi có rất nhiều việc phải làm.

tried to stack the jury.

Cố gắng xếp thành hội thẩm.

Their gift doesn't stack up against his.

Quà tặng của họ không sánh bằng của anh ấy.

Traffic stacked up for kilometers.

Giao thông bị ùn tắc kéo dài nhiều km.

The whole garden was stacked with bricks.

Toàn bộ khu vườn chất đầy gạch.

Please stack the materials up here.

Vui lòng xếp các vật liệu lên đây.

This is how things stack up today.

Đây là tình hình hiện tại.

He stacked the firewood in the backyard.

Anh ấy đã xếp củi trong sân sau.

the room is stacked with bolts of cloth.

Căn phòng chất đầy cuộn vải.

he leafed through the stack of notes.

Anh ta lật nhanh qua chồng ghi chú.

she stood up, beginning to stack the plates.

Cô ấy đứng dậy, bắt đầu xếp bát đĩa.

he spent most of the time stacking shelves.

Anh ấy dành phần lớn thời gian để xếp các kệ.

conditions were heavily stacked in favour of the Americas.

Tình hình nghiêng về phía châu Mỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay