haying

[Mỹ]/heɪ/
[Anh]/heɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cỏ khô được sử dụng làm thức ăn cho động vật
v. lưu trữ cỏ khô

Cụm từ & Cách kết hợp

hay fever

viêm mũi dị ứng

hit the hay

đấm vào đống cỏ khô

make hay

làm cỏ khô

hay cutter

dao cắt cỏ khô

Câu ví dụ

They laid in hay for the winter.

Họ đã trải cỏ khô để chuẩn bị cho mùa đông.

a conical mound of hay

một ngọn nón cỏ

hit the hay well before midnight.

Đi ngủ sớm hơn rất nhiều so với nửa đêm.

The candidate's opponents made hay of the scandal.

Các đối thủ của ứng cử viên đã lợi dụng vụ bê bối.

an 18-hour slog in the hay fields.

Một cuộc hành trình vất vả kéo dài 18 tiếng trong các cánh đồng cỏ khô.

Make hay while the sun shines.

Tránh ngày nắng mà làm việc.

We have to fork the hay into the wagon.

Chúng ta phải cào cỏ khô vào xe.

The hay was baled and piled.

Cỏ khô đã được bó và xếp chồng lên nhau.

such allergic reactions as hay fever and asthma.

các phản ứng dị ứng như viêm mũi dị ứng và hen suyễn.

Por la costa septentrional hay muchos acantilados.

placeholder

He’s been a lifelong sufferer from hay fever.

Anh ấy đã phải chịu đựng bệnh dị ứng với cỏ khô suốt đời.

the Hay Incline was built to raise boats from one canal level to another.

Đường dốc Hay được xây dựng để đưa thuyền từ một mức kênh khác.

has had hay fever all his life.

Anh ấy đã bị dị ứng với cỏ khô suốt đời.

The pollen of the weed is the main sensibiligen of hay fever in human.

Sửng gây dị ứng của loại cỏ dại là tác nhân gây dị ứng chính của bệnh dị ứng với cỏ khô ở người.

The hay was so well stacked that it kept up even in strong winds.

Cỏ khô được xếp rất gọn gàng nên giữ được ngay cả trong những cơn gió mạnh.

The farmers hurried to make hay before the rain came.

Người nông dân vội vã làm cỏ khô trước khi trời mưa.

Hay fever sufferers have a worse time when the pollen count is high.

Người bị dị ứng với cỏ khô sẽ khó chịu hơn khi lượng phấn hoa cao.

hay would have been cropped several times through the summer.

Cỏ khô sẽ được cắt nhiều lần trong suốt mùa hè.

for centuries meadowland with common hay rights was portioned out .

Trong nhiều thế kỷ, đất đồng cỏ với quyền làm cỏ chung đã được chia nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay