hazarded guess
đoán liều
hazarded statement
tuyên bố liều lĩnh
hazarded opinion
ý kiến liều lĩnh
hazarded risk
rủi ro liều lĩnh
hazarded claim
khẳng định liều lĩnh
hazarded proposal
đề xuất liều lĩnh
hazarded challenge
thử thách liều lĩnh
hazarded assumption
giả định liều lĩnh
hazarded remark
nhận xét liều lĩnh
hazarded theory
thuyết liều lĩnh
she hazarded a guess about the outcome of the game.
Cô ấy đưa ra một phỏng đoán về kết quả của trò chơi.
he hazarded a few suggestions during the meeting.
Anh ấy đưa ra một vài gợi ý trong cuộc họp.
they hazarded their lives to save the children from the fire.
Họ đã mạo hiểm tính mạng để cứu những đứa trẻ khỏi đám cháy.
she hazarded a smile, hoping to lighten the mood.
Cô ấy đưa ra một nụ cười, hy vọng làm dịu bầu không khí.
he hazarded an opinion on the controversial topic.
Anh ấy đưa ra ý kiến về chủ đề gây tranh cãi.
they hazarded their fortune on the stock market.
Họ đã mạo hiểm gia sản của mình trên thị trường chứng khoán.
she hazarded a trip to the unknown territory.
Cô ấy đã mạo hiểm một chuyến đi đến vùng đất chưa biết.
he hazarded a remark that surprised everyone.
Anh ấy đưa ra một nhận xét khiến mọi người bất ngờ.
they hazarded their reputation by taking a bold stance.
Họ đã mạo hiểm danh tiếng của mình bằng cách đưa ra một quan điểm táo bạo.
she hazarded a theory that challenged conventional beliefs.
Cô ấy đưa ra một giả thuyết thách thức những niềm tin truyền thống.
hazarded guess
đoán liều
hazarded statement
tuyên bố liều lĩnh
hazarded opinion
ý kiến liều lĩnh
hazarded risk
rủi ro liều lĩnh
hazarded claim
khẳng định liều lĩnh
hazarded proposal
đề xuất liều lĩnh
hazarded challenge
thử thách liều lĩnh
hazarded assumption
giả định liều lĩnh
hazarded remark
nhận xét liều lĩnh
hazarded theory
thuyết liều lĩnh
she hazarded a guess about the outcome of the game.
Cô ấy đưa ra một phỏng đoán về kết quả của trò chơi.
he hazarded a few suggestions during the meeting.
Anh ấy đưa ra một vài gợi ý trong cuộc họp.
they hazarded their lives to save the children from the fire.
Họ đã mạo hiểm tính mạng để cứu những đứa trẻ khỏi đám cháy.
she hazarded a smile, hoping to lighten the mood.
Cô ấy đưa ra một nụ cười, hy vọng làm dịu bầu không khí.
he hazarded an opinion on the controversial topic.
Anh ấy đưa ra ý kiến về chủ đề gây tranh cãi.
they hazarded their fortune on the stock market.
Họ đã mạo hiểm gia sản của mình trên thị trường chứng khoán.
she hazarded a trip to the unknown territory.
Cô ấy đã mạo hiểm một chuyến đi đến vùng đất chưa biết.
he hazarded a remark that surprised everyone.
Anh ấy đưa ra một nhận xét khiến mọi người bất ngờ.
they hazarded their reputation by taking a bold stance.
Họ đã mạo hiểm danh tiếng của mình bằng cách đưa ra một quan điểm táo bạo.
she hazarded a theory that challenged conventional beliefs.
Cô ấy đưa ra một giả thuyết thách thức những niềm tin truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay