hazmat

[Mỹ]/ˈhæzmæt/
[Anh]/ˈhæzmæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. vật liệu nguy hiểm; vật liệu nguy hiểm; Phòng phân tích và đánh giá ứng phó vật liệu nguy hiểm
Các dạng của từ
số nhiềuhazmats

Cụm từ & Cách kết hợp

hazmat suit

Trang phục hóa chất nguy hiểm

hazmat team

Đội hóa chất nguy hiểm

hazmat level

Mức hóa chất nguy hiểm

hazmat waste

Chất thải hóa chất nguy hiểm

hazmat zone

Khu vực hóa chất nguy hiểm

hazmat alert

Cảnh báo hóa chất nguy hiểm

hazmat training

Đào tạo hóa chất nguy hiểm

hazmat response

Phản ứng hóa chất nguy hiểm

hazmat incident

Sự cố hóa chất nguy hiểm

hazmat protocol

Quy trình hóa chất nguy hiểm

Câu ví dụ

the hazmat team responded quickly to the chemical spill.

Đội xử lý chất nguy hiểm đã phản ứng nhanh với sự rò rỉ hóa chất.

hazmat suits are essential for protecting workers from hazardous materials.

Trang phục hazmat là cần thiết để bảo vệ công nhân khỏi các chất nguy hiểm.

the hazmat technician carefully handled the contaminated equipment.

Kỹ thuật viên hazmat đã cẩn thận xử lý thiết bị bị ô nhiễm.

a hazmat warning sign indicated a potential danger.

Một biển cảnh báo hazmat cho thấy một mối nguy tiềm tàng.

the hazmat crew was trained to deal with various emergencies.

Đội hazmat được đào tạo để xử lý các tình huống khẩn cấp khác nhau.

hazmat regulations are in place to ensure worker safety.

Các quy định hazmat được thiết lập để đảm bảo an toàn cho công nhân.

the hazmat team used specialized equipment to contain the spill.

Đội hazmat đã sử dụng thiết bị chuyên dụng để kiểm soát sự rò rỉ.

hazmat procedures are crucial for minimizing risk.

Các quy trình hazmat là rất quan trọng để giảm thiểu rủi ro.

the hazmat incident required immediate evacuation of the area.

Vụ việc hazmat yêu cầu sơ tán khu vực ngay lập tức.

hazmat disposal is strictly regulated to protect the environment.

Xử lý chất thải hazmat được quy định nghiêm ngặt để bảo vệ môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay