the experienced headcounters surveyed all the workers at the factory yesterday.
những người đếm số lượng lao động có kinh nghiệm đã khảo sát tất cả các công nhân trong nhà máy vào hôm qua.
government headcounters are conducting a nationwide employment census this month.
các chuyên viên đếm số lượng lao động của chính phủ đang tiến hành điều tra dân số việc làm trên toàn quốc trong tháng này.
union headcounters reported significant discrepancies in the worker count.
các chuyên viên đếm số lượng lao động của công đoàn đã báo cáo những chênh lệch đáng kể trong số lượng lao động.
the accurate headcounters documented every employee in the manufacturing plant.
các chuyên viên đếm số lượng lao động chính xác đã ghi chép lại từng nhân viên trong nhà máy sản xuất.
professional headcounters from the labor department visited several construction sites.
các chuyên viên đếm số lượng lao động chuyên nghiệp từ bộ phận lao động đã đến thăm nhiều công trường xây dựng.
the headcounters made their rounds through the office building systematically.
các chuyên viên đếm số lượng lao động đã tuần tra một cách có hệ thống qua toàn bộ tòa nhà văn phòng.
experienced headcounters identified many undocumented workers during their investigation.
các chuyên viên đếm số lượng lao động có kinh nghiệm đã xác định được nhiều công nhân không có giấy tờ trong cuộc điều tra của họ.
the headcounters interviewed each worker individually to verify employment status.
các chuyên viên đếm số lượng lao động đã phỏng vấn từng công nhân một cách riêng lẻ để xác minh tình trạng việc làm.
government headcounters have expanded their survey to include gig economy workers.
các chuyên viên đếm số lượng lao động của chính phủ đã mở rộng cuộc khảo sát của họ để bao gồm cả những người lao động trong nền kinh tế gig.
the headcounters analyzed their data and prepared a comprehensive report.
các chuyên viên đếm số lượng lao động đã phân tích dữ liệu của họ và chuẩn bị một báo cáo toàn diện.
union headcounters demanded more resources to complete the worker enumeration.
các chuyên viên đếm số lượng lao động của công đoàn đã yêu cầu thêm nhiều nguồn lực hơn để hoàn thành việc kê khai số lượng lao động.
the headcounters discovered that many companies underreported their actual workforce.
các chuyên viên đếm số lượng lao động đã phát hiện ra rằng nhiều công ty đã báo cáo thấp hơn số lượng lao động thực tế của họ.
the experienced headcounters surveyed all the workers at the factory yesterday.
những người đếm số lượng lao động có kinh nghiệm đã khảo sát tất cả các công nhân trong nhà máy vào hôm qua.
government headcounters are conducting a nationwide employment census this month.
các chuyên viên đếm số lượng lao động của chính phủ đang tiến hành điều tra dân số việc làm trên toàn quốc trong tháng này.
union headcounters reported significant discrepancies in the worker count.
các chuyên viên đếm số lượng lao động của công đoàn đã báo cáo những chênh lệch đáng kể trong số lượng lao động.
the accurate headcounters documented every employee in the manufacturing plant.
các chuyên viên đếm số lượng lao động chính xác đã ghi chép lại từng nhân viên trong nhà máy sản xuất.
professional headcounters from the labor department visited several construction sites.
các chuyên viên đếm số lượng lao động chuyên nghiệp từ bộ phận lao động đã đến thăm nhiều công trường xây dựng.
the headcounters made their rounds through the office building systematically.
các chuyên viên đếm số lượng lao động đã tuần tra một cách có hệ thống qua toàn bộ tòa nhà văn phòng.
experienced headcounters identified many undocumented workers during their investigation.
các chuyên viên đếm số lượng lao động có kinh nghiệm đã xác định được nhiều công nhân không có giấy tờ trong cuộc điều tra của họ.
the headcounters interviewed each worker individually to verify employment status.
các chuyên viên đếm số lượng lao động đã phỏng vấn từng công nhân một cách riêng lẻ để xác minh tình trạng việc làm.
government headcounters have expanded their survey to include gig economy workers.
các chuyên viên đếm số lượng lao động của chính phủ đã mở rộng cuộc khảo sát của họ để bao gồm cả những người lao động trong nền kinh tế gig.
the headcounters analyzed their data and prepared a comprehensive report.
các chuyên viên đếm số lượng lao động đã phân tích dữ liệu của họ và chuẩn bị một báo cáo toàn diện.
union headcounters demanded more resources to complete the worker enumeration.
các chuyên viên đếm số lượng lao động của công đoàn đã yêu cầu thêm nhiều nguồn lực hơn để hoàn thành việc kê khai số lượng lao động.
the headcounters discovered that many companies underreported their actual workforce.
các chuyên viên đếm số lượng lao động đã phát hiện ra rằng nhiều công ty đã báo cáo thấp hơn số lượng lao động thực tế của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay