teller

[Mỹ]/ˈtelə(r)/
[Anh]/ˈtelər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân viên ngân hàng chịu trách nhiệm xử lý các giao dịch tài chính của khách hàng
n. người phụ trách đếm phiếu trong một cuộc bầu cử
n. người kể chuyện hoặc tường thuật sự kiện

Cụm từ & Cách kết hợp

bank teller

người giao dịch ngân hàng

customer service teller

người giao dịch dịch vụ khách hàng

automated teller machine

máy tự động rút tiền

head teller

người quản lý giao dịch viên

automatic teller

máy rút tiền tự động

fortune teller

bói toán

automatic teller machine

máy rút tiền tự động

Ví dụ thực tế

But now our story tellers write for us.

Nhưng bây giờ những người kể chuyện của chúng tôi viết cho chúng ta.

Nguồn: American Elementary School English 5

I had to hire bank tellers and security guards.

Tôi phải thuê nhân viên ngân hàng và lính canh.

Nguồn: Monetary Banking (Video Version)

The bank tellers conspired to rob the bank.

Những nhân viên ngân hàng đã thông đồng để cướp ngân hàng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

But now I think I'll show the sexy teller...

Nhưng bây giờ tôi nghĩ tôi sẽ cho cô gái xinh đẹp ở ngân hàng thấy...

Nguồn: Friends Season 6

They're all equally likely to be the truth teller.

Họ đều có khả năng là người nói thật như nhau.

Nguồn: Riddles (Audio Version)

My boss is not a bank officer, he is chief teller.

Sếp của tôi không phải là nhân viên ngân hàng, mà là giám đốc ngân hàng.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

We call that person the teller.

Chúng tôi gọi người đó là nhân viên ngân hàng.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Even savage people who cannot read or write have story tellers.

Ngay cả những người man rợ không thể đọc hoặc viết cũng có những người kể chuyện.

Nguồn: American Elementary School English 5

I have often thought of turning fortune teller for a week or two, myself.

Tôi thường nghĩ đến việc trở thành người bói toán trong một hoặc hai tuần.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

And then you ask them again, who's the truth teller?

Và sau đó bạn hỏi họ lần nữa, ai là người nói thật?

Nguồn: Riddles (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay