| số nhiều | headfuls |
headful of thoughts
đầu đầy những suy nghĩ
headful of ideas
đầu đầy những ý tưởng
headful of dreams
đầu đầy những giấc mơ
headful of plans
đầu đầy những kế hoạch
headful of worries
đầu đầy những lo lắng
headful of memories
đầu đầy những kỷ niệm
headful of questions
đầu đầy những câu hỏi
headful of knowledge
đầu đầy những kiến thức
headful of information
đầu đầy những thông tin
headful of experiences
đầu đầy những kinh nghiệm
she had a headful of ideas for the new project.
Cô ấy có một đầu óc đầy ắp những ý tưởng cho dự án mới.
after the meeting, he left with a headful of information.
Sau cuộc họp, anh ấy rời đi với một đầu óc đầy thông tin.
he walked into the room with a headful of dreams.
Anh ấy bước vào phòng với một đầu óc đầy những giấc mơ.
she always approaches problems with a headful of solutions.
Cô ấy luôn tiếp cận các vấn đề với một đầu óc đầy những giải pháp.
his headful of thoughts kept him awake at night.
Đầu óc đầy những suy nghĩ khiến anh ấy thức trắng đêm.
with a headful of worries, she found it hard to relax.
Với một đầu óc đầy những lo lắng, cô ấy thấy khó thư giãn.
she entered the exam with a headful of knowledge.
Cô ấy bước vào kỳ thi với một đầu óc đầy kiến thức.
he left the workshop with a headful of new techniques.
Anh ấy rời khỏi buổi hội thảo với một đầu óc đầy những kỹ thuật mới.
after reading the book, i had a headful of new perspectives.
Sau khi đọc cuốn sách, tôi có một đầu óc đầy những quan điểm mới.
she approached the challenge with a headful of confidence.
Cô ấy tiếp cận thử thách với một đầu óc đầy sự tự tin.
headful of thoughts
đầu đầy những suy nghĩ
headful of ideas
đầu đầy những ý tưởng
headful of dreams
đầu đầy những giấc mơ
headful of plans
đầu đầy những kế hoạch
headful of worries
đầu đầy những lo lắng
headful of memories
đầu đầy những kỷ niệm
headful of questions
đầu đầy những câu hỏi
headful of knowledge
đầu đầy những kiến thức
headful of information
đầu đầy những thông tin
headful of experiences
đầu đầy những kinh nghiệm
she had a headful of ideas for the new project.
Cô ấy có một đầu óc đầy ắp những ý tưởng cho dự án mới.
after the meeting, he left with a headful of information.
Sau cuộc họp, anh ấy rời đi với một đầu óc đầy thông tin.
he walked into the room with a headful of dreams.
Anh ấy bước vào phòng với một đầu óc đầy những giấc mơ.
she always approaches problems with a headful of solutions.
Cô ấy luôn tiếp cận các vấn đề với một đầu óc đầy những giải pháp.
his headful of thoughts kept him awake at night.
Đầu óc đầy những suy nghĩ khiến anh ấy thức trắng đêm.
with a headful of worries, she found it hard to relax.
Với một đầu óc đầy những lo lắng, cô ấy thấy khó thư giãn.
she entered the exam with a headful of knowledge.
Cô ấy bước vào kỳ thi với một đầu óc đầy kiến thức.
he left the workshop with a headful of new techniques.
Anh ấy rời khỏi buổi hội thảo với một đầu óc đầy những kỹ thuật mới.
after reading the book, i had a headful of new perspectives.
Sau khi đọc cuốn sách, tôi có một đầu óc đầy những quan điểm mới.
she approached the challenge with a headful of confidence.
Cô ấy tiếp cận thử thách với một đầu óc đầy sự tự tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay