healings

[Mỹ]/'hiːlɪŋ/
[Anh]/'hilɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng chữa trị
n. sự hồi phục
v. điều trị

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional healing

chữa lành cảm xúc

healing process

quá trình chữa lành

healing power

sức chữa bệnh

wound healing

làm lành vết thương

healing time

thời gian chữa lành

healing effect

hiệu quả chữa lành

primary healing

chữa lành chính

spiritual healing

chữa lành tâm linh

Câu ví dụ

healing by first intention .

lành theo kiểu ban đầu.

the healing power of redemptive love.

sức chữa lành của tình yêu chuộc tội.

healing of previously refractory ulcers.

lành các loét trước đây khó điều trị.

healing by second intention .

lành theo kiểu thứ hai.

She seems to have a vocation for healing.

Có vẻ như cô ấy có thiên hướng với việc chữa bệnh.

The dominant components of the healing process are epithelization.

Các thành phần chủ yếu của quá trình chữa lành là sự tái tạo biểu mô.

Psychodrama is an effective group mental healing method.

Psychodrama là một phương pháp chữa lành tâm lý nhóm hiệu quả.

Objective To observe the effects of the fracture healing stimulin, a fracture healing increasing drug from staphylococcus aurous on osteoblasts in vitro .

Mục tiêu Để quan sát tác dụng của chất kích thích lành vết gãy, một loại thuốc tăng cường lành vết gãy từ staphylococcus aurous đối với tế bào xương trong ống nghiệm.

This information is not in any way to disvalue the healing of another time, but to take such healing one step further for the purposes of mastering unity through ascension.

Thông tin này không nhằm mục đích phủ nhận hoặc làm giảm giá trị của việc chữa lành vào một thời điểm khác, mà là để đưa việc chữa lành đó lên một bước cao hơn nhằm mục đích làm chủ sự thống nhất thông qua sự thăng thiên.

a system of healing based on manipulating the ligaments of the spine.

Một hệ thống chữa bệnh dựa trên việc thao tác các dây chằng của cột sống.

the berries were prized for their healing properties.

Những quả mọng được đánh giá cao về đặc tính chữa bệnh của chúng.

Acral ulcers, gangrene and non-healing, Pott's weakness.

Loét da, hoại tử và không lành, yếu Pott.

This is a physician's manual, it offers a clear and precise model for the clinical application of a vitalist healing philosophy.

Đây là sách hướng dẫn của bác sĩ, nó cung cấp một mô hình rõ ràng và chính xác cho việc áp dụng lâm sàng triết lý chữa bệnh hưng thịnh.

Conclusion Rhubarb for AOPP can reduce the dosage of atropine and pralidoxime chloride and shorten the healing time in advance.

Kết luận: Rau bòng có thể làm giảm liều lượng của atropine và pralidoxime chloride và rút ngắn thời gian hồi phục.

It promoted the healing of the wounds.MEBO is an ideal drug for treating blindgut thermal injury and heat penetrating wounds.

Nó thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương. MEBO là một loại thuốc lý tưởng để điều trị các vết thương do bỏng ruột và nhiệt xâm nhập.

Immunocytes regulate the process of wound healing by producing various cytokines,as well as in organism phylaxis and inflammatory reaction.

Các tế bào miễn dịch điều chỉnh quá trình lành vết thương bằng cách sản xuất nhiều cytokine, cũng như trong sự phòng ngừa và phản ứng viêm của cơ thể.

Ví dụ thực tế

2024's Peach Fuzz is inspired by warmth and healing.

Màu Peach Fuzz năm 2024 lấy cảm hứng từ sự ấm áp và chữa lành.

Nguồn: Wall Street Journal

You're healing yourself, you're healing your own inner child.

Bạn đang chữa lành cho bản thân, bạn đang chữa lành cho tâm hồn trẻ thơ của chính mình.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Another theory is that the action of purring is physically healing for cats.

Một giả thuyết khác là hành động rên rỉ thực sự có tác dụng chữa lành về thể chất đối với mèo.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

The study showed how the body's circadian rhythm controlled the healing of wounds.

Nghiên cứu cho thấy nhịp sinh học của cơ thể kiểm soát quá trình chữa lành vết thương như thế nào.

Nguồn: VOA Special November 2017 Collection

But overall, the results demonstrate clear healing, the report said.

Nhưng nhìn chung, kết quả cho thấy sự chữa lành rõ ràng, báo cáo cho biết.

Nguồn: VOA Special January 2023 Collection

For me, talking about it is healing.

Với tôi, nói về nó là một sự chữa lành.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

Beth. - No, what I mean is...it's about what's best for Kevin's healing.

Beth. - Không, ý tôi là...mọi thứ tốt nhất cho việc hồi phục của Kevin.

Nguồn: Our Day Season 2

By helping other people, you're healing yourself.

Bằng cách giúp đỡ những người khác, bạn đang chữa lành cho bản thân.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

If only modern-day marshmallows had healing properties.

Chỉ là ước gì những chiếc bánh marshmallow hiện đại có đặc tính chữa lành.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

At church we would have healing lines.

Ở nhà thờ, chúng tôi sẽ có những hàng chữa lành.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay