| số nhiều | heartburnings |
heartburning sensation
cảm giác ợ nóng
heartburning pain
đau ợ nóng
heartburning relief
giảm ợ nóng
heartburning symptoms
triệu chứng ợ nóng
heartburning treatment
điều trị ợ nóng
heartburning causes
nguyên nhân gây ợ nóng
heartburning medication
thuốc ợ nóng
heartburning foods
thực phẩm gây ợ nóng
heartburning episodes
tình trạng ợ nóng
heartburning triggers
tác nhân gây ợ nóng
i often experience heartburning after spicy meals.
Tôi thường xuyên bị ợ nóng sau khi ăn các món cay.
heartburning can be a sign of acid reflux.
Ợ nóng có thể là dấu hiệu của trào ngược axit.
drinking water can help relieve heartburning.
Uống nước có thể giúp giảm ợ nóng.
she took antacids to soothe her heartburning.
Cô ấy dùng thuốc antacid để làm dịu cơn ợ nóng.
heartburning often occurs at night when lying down.
Ợ nóng thường xảy ra vào ban đêm khi nằm xuống.
a diet low in fat can reduce heartburning symptoms.
Chế độ ăn ít chất béo có thể làm giảm các triệu chứng ợ nóng.
he complained of heartburning after eating a large meal.
Anh ấy phàn nàn về việc bị ợ nóng sau khi ăn một bữa lớn.
heartburning can disrupt your sleep if it happens frequently.
Ợ nóng có thể làm gián đoạn giấc ngủ của bạn nếu nó xảy ra thường xuyên.
she avoided citrus fruits to prevent heartburning.
Cô ấy tránh các loại trái cây họ cam quýt để ngăn ngừa ợ nóng.
consult a doctor if you have persistent heartburning.
Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn bị ợ nóng kéo dài.
heartburning sensation
cảm giác ợ nóng
heartburning pain
đau ợ nóng
heartburning relief
giảm ợ nóng
heartburning symptoms
triệu chứng ợ nóng
heartburning treatment
điều trị ợ nóng
heartburning causes
nguyên nhân gây ợ nóng
heartburning medication
thuốc ợ nóng
heartburning foods
thực phẩm gây ợ nóng
heartburning episodes
tình trạng ợ nóng
heartburning triggers
tác nhân gây ợ nóng
i often experience heartburning after spicy meals.
Tôi thường xuyên bị ợ nóng sau khi ăn các món cay.
heartburning can be a sign of acid reflux.
Ợ nóng có thể là dấu hiệu của trào ngược axit.
drinking water can help relieve heartburning.
Uống nước có thể giúp giảm ợ nóng.
she took antacids to soothe her heartburning.
Cô ấy dùng thuốc antacid để làm dịu cơn ợ nóng.
heartburning often occurs at night when lying down.
Ợ nóng thường xảy ra vào ban đêm khi nằm xuống.
a diet low in fat can reduce heartburning symptoms.
Chế độ ăn ít chất béo có thể làm giảm các triệu chứng ợ nóng.
he complained of heartburning after eating a large meal.
Anh ấy phàn nàn về việc bị ợ nóng sau khi ăn một bữa lớn.
heartburning can disrupt your sleep if it happens frequently.
Ợ nóng có thể làm gián đoạn giấc ngủ của bạn nếu nó xảy ra thường xuyên.
she avoided citrus fruits to prevent heartburning.
Cô ấy tránh các loại trái cây họ cam quýt để ngăn ngừa ợ nóng.
consult a doctor if you have persistent heartburning.
Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn bị ợ nóng kéo dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay