heat-driven

[Mỹ]/[hiːt ˈdraɪvən]/
[Anh]/[hit ˈdraɪvən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được dẫn động hoặc chạy bằng nhiệt; Liên quan đến các hệ thống hoặc quy trình sử dụng nhiệt làm nguồn năng lượng chính.
v. (của một hệ thống hoặc quy trình) được dẫn động hoặc chạy bằng nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

heat-driven system

Hệ thống dẫn động bằng nhiệt

heat-driven process

Quy trình dẫn động bằng nhiệt

heat-driven pump

Bơm dẫn động bằng nhiệt

heat-driven engine

Động cơ dẫn động bằng nhiệt

heat-driven cycle

Vòng tuần hoàn dẫn động bằng nhiệt

being heat-driven

Được dẫn động bằng nhiệt

heat-driven application

Ứng dụng dẫn động bằng nhiệt

heat-driven technology

Công nghệ dẫn động bằng nhiệt

heat-driven design

Thiết kế dẫn động bằng nhiệt

heat-driven mechanism

Cơ cấu dẫn động bằng nhiệt

Câu ví dụ

the heat-driven pump efficiently moved water uphill.

Bơm dẫn nhiệt di chuyển nước lên trên hiệu quả.

we designed a heat-driven refrigerator for remote locations.

Chúng tôi đã thiết kế tủ lạnh dẫn nhiệt cho các khu vực hẻo lánh.

the heat-driven engine demonstrated impressive fuel efficiency.

Động cơ dẫn nhiệt đã thể hiện hiệu suất nhiên liệu ấn tượng.

solar energy can power a heat-driven cooling system.

Năng lượng mặt trời có thể cung cấp năng lượng cho hệ thống làm mát dẫn nhiệt.

the heat-driven desalination process is environmentally friendly.

Quy trình khử muối dẫn nhiệt là thân thiện với môi trường.

industrial waste heat can be used in a heat-driven cycle.

Nhiệt thải công nghiệp có thể được sử dụng trong chu trình dẫn nhiệt.

a heat-driven stirling engine is relatively quiet in operation.

Một động cơ stirling dẫn nhiệt tương đối yên tĩnh trong quá trình vận hành.

the heat-driven system requires a constant heat source.

Hệ thống dẫn nhiệt yêu cầu nguồn nhiệt liên tục.

we are researching new materials for heat-driven devices.

Chúng tôi đang nghiên cứu các vật liệu mới cho thiết bị dẫn nhiệt.

the heat-driven technology offers a sustainable energy solution.

Công nghệ dẫn nhiệt cung cấp giải pháp năng lượng bền vững.

the heat-driven air conditioning unit used geothermal energy.

Đơn vị điều hòa không khí dẫn nhiệt sử dụng năng lượng địa nhiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay