heathered

[Mỹ]/[ˈheðəd]/
[Anh]/[ˈheðərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có đốm hoặc vằn với sự pha trộn các màu sắc, thường giống như bụi gai; Bị phủ hoặc chứa bụi gai.
v. Làm nhuộm hoặc nhuộm với sự pha trộn các màu sắc như bụi gai; Bị phủ bụi gai.

Cụm từ & Cách kết hợp

heathered slopes

những quả đồi có màu heather

heathered wool

len có màu heather

heathered fields

những cánh đồng có màu heather

heathered hair

tóc có màu heather

heathered landscape

phong cảnh có màu heather

heathered shawl

áo choàng có màu heather

heathered fabric

vải có màu heather

heathered dress

áo dài có màu heather

heathered hue

màu sắc heather

Câu ví dụ

she wore a heathered gray sweater and jeans.

Cô ấy mặc áo len xám có họa tiết heather và quần jeans.

the sheep grazed in the heathered hillside.

Con cừu ăn cỏ trên đồi có màu heather.

he liked the heathered texture of the yarn.

Anh ấy thích chất liệu heather của sợi len.

the fabric had a subtle heathered effect.

Vải có hiệu ứng heather tinh tế.

the heathered landscape was beautiful at sunset.

Cảnh quan có màu heather rất đẹp vào lúc hoàng hôn.

i bought a heathered scarf at the market.

Tôi mua một chiếc khăn quàng cổ có màu heather tại chợ.

the dog loved to run through the heathered fields.

Con chó thích chạy qua những cánh đồng có màu heather.

the artist used heathered tones in the painting.

Nhà thiết kế đã sử dụng tông màu heather trong bức tranh.

he admired the heathered pattern on the shirt.

Anh ấy ngưỡng mộ họa tiết heather trên áo sơ mi.

the heathered wool felt warm and cozy.

Len có màu heather cảm giác ấm áp và dễ chịu.

she chose a heathered blue for the curtains.

Cô ấy chọn một màu xanh heather cho rèm cửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay