| số nhiều | heaumes |
heavy heaume
mũ trụi nặng
iron heaume
mũ trụi sắt
warrior heaume
mũ trụi của chiến binh
decorative heaume
mũ trụi trang trí
medieval heaume
mũ trụi thời trung cổ
ceremonial heaume
mũ trụi nghi lễ
golden heaume
mũ trụi vàng
plumed heaume
mũ trụi có lông
ornate heaume
mũ trụi hoa văn
classic heaume
mũ trụi cổ điển
he wore a heaume during the battle.
anh ta đã đội một mũ trụ trong trận chiến.
the knight polished his heaume before the tournament.
kỵ sĩ đã đánh bóng mũ trụ của mình trước giải đấu.
she admired the intricate design of the heaume.
cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của mũ trụ.
during the medieval festival, many wore a heaume.
trong suốt lễ hội thời trung cổ, nhiều người đã đội mũ trụ.
the heaume protected the knight from enemy arrows.
mũ trụ bảo vệ kỵ sĩ khỏi những mũi tên của kẻ thù.
in the museum, there is a famous heaume on display.
trong bảo tàng, có một mũ trụ nổi tiếng được trưng bày.
he felt proud wearing the traditional heaume.
anh cảm thấy tự hào khi đội mũ trụ truyền thống.
the heaume was made of sturdy metal.
mũ trụ được làm bằng kim loại chắc chắn.
she studied the history of the heaume in class.
cô ấy nghiên cứu lịch sử của mũ trụ trong lớp học.
he took off his heaume to greet the crowd.
anh ta cởi bỏ mũ trụ của mình để chào khán giả.
heavy heaume
mũ trụi nặng
iron heaume
mũ trụi sắt
warrior heaume
mũ trụi của chiến binh
decorative heaume
mũ trụi trang trí
medieval heaume
mũ trụi thời trung cổ
ceremonial heaume
mũ trụi nghi lễ
golden heaume
mũ trụi vàng
plumed heaume
mũ trụi có lông
ornate heaume
mũ trụi hoa văn
classic heaume
mũ trụi cổ điển
he wore a heaume during the battle.
anh ta đã đội một mũ trụ trong trận chiến.
the knight polished his heaume before the tournament.
kỵ sĩ đã đánh bóng mũ trụ của mình trước giải đấu.
she admired the intricate design of the heaume.
cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của mũ trụ.
during the medieval festival, many wore a heaume.
trong suốt lễ hội thời trung cổ, nhiều người đã đội mũ trụ.
the heaume protected the knight from enemy arrows.
mũ trụ bảo vệ kỵ sĩ khỏi những mũi tên của kẻ thù.
in the museum, there is a famous heaume on display.
trong bảo tàng, có một mũ trụ nổi tiếng được trưng bày.
he felt proud wearing the traditional heaume.
anh cảm thấy tự hào khi đội mũ trụ truyền thống.
the heaume was made of sturdy metal.
mũ trụ được làm bằng kim loại chắc chắn.
she studied the history of the heaume in class.
cô ấy nghiên cứu lịch sử của mũ trụ trong lớp học.
he took off his heaume to greet the crowd.
anh ta cởi bỏ mũ trụ của mình để chào khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay