heavenwards

[Mỹ]/'hevənwədz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. về phía bầu trời hoặc thiên đường.

Cụm từ & Cách kết hợp

look heavenwards

nhìn lên trời

Ví dụ thực tế

Johnson noticed the freshly-painted mural; an angelic smiling little black girl looking heavenwards.

Johnson nhận thấy bức tranh tường mới được sơn; một cô gái da đen nhỏ nhắn, đáng yêu đang nhìn lên trời.

Nguồn: Friday Flash Fiction

Anna Vassilyevna turned her eyes heavenwards.

Anna Vassilyevna ngước mắt nhìn lên trời.

Nguồn: The Night Before (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay