skywards

[Mỹ]/'skaiwədz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. về phía bầu trời, theo hướng lên trên

Cụm từ & Cách kết hợp

look skywards

nhìn lên trên

reach skywards

vươn lên trên

point skywards

chỉ lên trên

gaze skywards

ngắm nhìn lên trên

fly skywards

bay lên trên

Ví dụ thực tế

Harry and Seamus swished and flicked, but the feather they were supposed to be sending skywards just lay on the desktop.

Harry và Seamus vẫy và lướt, nhưng chiếc lông tơ mà họ định gửi lên trời lại nằm trên bàn.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

One Japanese species rockets skywards at a rate of a metre a day.

Một loài Nhật Bản phóng lên trời với tốc độ một mét một ngày.

Nguồn: 200 dictations for Level 4 Listening.

But his tendency to make great leaps from slight data meant his ideas often lacked solid foundations—much like his geodesic domes, novel structures that soared skywards without apparent support and occasionally came crashing down.

Nhưng xu hướng đưa ra những kết luận lớn từ dữ liệu nhỏ của ông có nghĩa là những ý tưởng của ông thường thiếu nền tảng vững chắc—giống như những vòm geodesic của ông, những công trình mới lạ vút lên trời mà không có vẻ hỗ trợ và đôi khi sụp đổ.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay