hectoring

[Mỹ]/ˈhɛktərɪŋ/
[Anh]/ˈhɛktərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đe dọa hoặc bắt nạt ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

hectoring tone

tông giọng thúc giục

hectoring behavior

hành vi thúc giục

hectoring remarks

nhận xét thúc giục

hectoring style

phong cách thúc giục

hectoring speech

diễn văn thúc giục

hectoring attitude

thái độ thúc giục

hectoring questions

những câu hỏi thúc giục

hectoring tactics

chiến thuật thúc giục

hectoring comments

những bình luận thúc giục

hectoring influence

sự ảnh hưởng thúc giục

Câu ví dụ

his hectoring tone made everyone uncomfortable.

phong cách trách mắng của anh ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

she was tired of his hectoring about her work ethic.

cô ấy mệt mỏi với việc anh ấy trách mắng về đạo đức làm việc của cô.

the teacher's hectoring style discouraged student participation.

phong cách trách mắng của giáo viên đã ngăn cản sự tham gia của học sinh.

he couldn't stand the hectoring from his boss any longer.

anh ấy không thể chịu đựng thêm nữa việc sếp trách mắng.

the coach's hectoring motivated the team to perform better.

việc huấn luyện viên trách mắng đã thúc đẩy đội bóng thi đấu tốt hơn.

hectoring others rarely leads to positive outcomes.

việc trách mắng người khác hiếm khi dẫn đến kết quả tích cực.

her hectoring manner made her unpopular among her peers.

cách cư xử trách mắng của cô ấy khiến cô ấy không được lòng bạn bè.

he often resorted to hectoring to get his point across.

anh ấy thường dùng cách trách mắng để đưa ra quan điểm của mình.

the hectoring comments from the audience were distracting.

những lời trách mắng từ khán giả gây mất tập trung.

instead of hectoring, try to encourage your teammates.

thay vì trách mắng, hãy cố gắng động viên đồng đội của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay