hectoring tone
tông giọng thúc giục
hectoring behavior
hành vi thúc giục
hectoring remarks
nhận xét thúc giục
hectoring style
phong cách thúc giục
hectoring speech
diễn văn thúc giục
hectoring attitude
thái độ thúc giục
hectoring questions
những câu hỏi thúc giục
hectoring tactics
chiến thuật thúc giục
hectoring comments
những bình luận thúc giục
hectoring influence
sự ảnh hưởng thúc giục
his hectoring tone made everyone uncomfortable.
phong cách trách mắng của anh ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
she was tired of his hectoring about her work ethic.
cô ấy mệt mỏi với việc anh ấy trách mắng về đạo đức làm việc của cô.
the teacher's hectoring style discouraged student participation.
phong cách trách mắng của giáo viên đã ngăn cản sự tham gia của học sinh.
he couldn't stand the hectoring from his boss any longer.
anh ấy không thể chịu đựng thêm nữa việc sếp trách mắng.
the coach's hectoring motivated the team to perform better.
việc huấn luyện viên trách mắng đã thúc đẩy đội bóng thi đấu tốt hơn.
hectoring others rarely leads to positive outcomes.
việc trách mắng người khác hiếm khi dẫn đến kết quả tích cực.
her hectoring manner made her unpopular among her peers.
cách cư xử trách mắng của cô ấy khiến cô ấy không được lòng bạn bè.
he often resorted to hectoring to get his point across.
anh ấy thường dùng cách trách mắng để đưa ra quan điểm của mình.
the hectoring comments from the audience were distracting.
những lời trách mắng từ khán giả gây mất tập trung.
instead of hectoring, try to encourage your teammates.
thay vì trách mắng, hãy cố gắng động viên đồng đội của bạn.
hectoring tone
tông giọng thúc giục
hectoring behavior
hành vi thúc giục
hectoring remarks
nhận xét thúc giục
hectoring style
phong cách thúc giục
hectoring speech
diễn văn thúc giục
hectoring attitude
thái độ thúc giục
hectoring questions
những câu hỏi thúc giục
hectoring tactics
chiến thuật thúc giục
hectoring comments
những bình luận thúc giục
hectoring influence
sự ảnh hưởng thúc giục
his hectoring tone made everyone uncomfortable.
phong cách trách mắng của anh ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
she was tired of his hectoring about her work ethic.
cô ấy mệt mỏi với việc anh ấy trách mắng về đạo đức làm việc của cô.
the teacher's hectoring style discouraged student participation.
phong cách trách mắng của giáo viên đã ngăn cản sự tham gia của học sinh.
he couldn't stand the hectoring from his boss any longer.
anh ấy không thể chịu đựng thêm nữa việc sếp trách mắng.
the coach's hectoring motivated the team to perform better.
việc huấn luyện viên trách mắng đã thúc đẩy đội bóng thi đấu tốt hơn.
hectoring others rarely leads to positive outcomes.
việc trách mắng người khác hiếm khi dẫn đến kết quả tích cực.
her hectoring manner made her unpopular among her peers.
cách cư xử trách mắng của cô ấy khiến cô ấy không được lòng bạn bè.
he often resorted to hectoring to get his point across.
anh ấy thường dùng cách trách mắng để đưa ra quan điểm của mình.
the hectoring comments from the audience were distracting.
những lời trách mắng từ khán giả gây mất tập trung.
instead of hectoring, try to encourage your teammates.
thay vì trách mắng, hãy cố gắng động viên đồng đội của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay