scolding

[US]/'skəuldiŋ/
[UK]/ˈskoldɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n. một lời khiển trách bằng lời
adj. thể hiện sự khiển trách
Word Forms
số nhiềuscoldings
hiện tại phân từscolding

Example Sentences

scolding like a fishwife

giống như quát nạt như một người đàn bà bán cá

The woman is always scolding the children in our neighbourhood.

Người phụ nữ luôn luôn mắng trách những đứa trẻ trong khu phố của chúng tôi.

a gentle scolding; a gentle tapping at the window.

một lời trách mắng nhẹ nhàng; một tiếng gõ nhẹ vào cửa sổ.

You should ease up on the child and stop scolding her.

Bạn nên nới lỏng với đứa trẻ và ngừng mắng trách cô bé.

Mum took Anna away, scolding her for her bad behaviour.

Mẹ đưa Anna đi, trách móc cô bé vì hành vi плохо của cô bé.

Every scolding that boy just seems to glance off him and not change his behavior at all.

Mọi lời mắng trách đứa bé đó dường như chỉ trượt qua và không hề thay đổi hành vi của cậu bé.

I could hear mother scolding the dog for bringing mud into the house.

Tôi có thể nghe thấy mẹ mắng con chó vì đã mang bùn vào nhà.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now