hectors

[Mỹ]/ˈhɛktəz/
[Anh]/ˈhɛktərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ bắt nạt hoặc kẻ đe dọa
v. để đe dọa hoặc bắt nạt

Cụm từ & Cách kết hợp

hectors of land

hécta đất

hectors of forest

hécta rừng

hectors of farmland

hécta đất nông nghiệp

hectors of pasture

hécta đồng cỏ

hectors of meadow

hécta đồng cỏ

hectors of crops

hécta cây trồng

hectors of vineyard

hécta vườn nho

hectors of garden

hécta vườn

hectors of estate

hécta bất động sản

hectors of territory

hécta lãnh thổ

Câu ví dụ

the farm covers several hectors of land.

cánh đồng trải dài trên nhiều hec-ta đất.

they planted corn on five hectors this year.

năm nay, họ đã trồng ngô trên năm hec-ta.

the park spans over two hectors.

công viên trải dài trên hơn hai hec-ta.

we need to measure the hectors for the new project.

chúng ta cần đo đạc diện tích hec-ta cho dự án mới.

the city plans to develop hectors of green space.

thành phố có kế hoạch phát triển nhiều hec-ta không gian xanh.

he bought a hector of land to build a house.

anh ấy đã mua một hec-ta đất để xây nhà.

the vineyard stretches across ten hectors.

vườn nho trải dài trên mười hec-ta.

they are converting hectors of farmland into a nature reserve.

họ đang chuyển đổi nhiều hec-ta đất nông nghiệp thành khu bảo tồn thiên nhiên.

one hector is equivalent to 10,000 square meters.

một hec-ta tương đương với 10.000 mét vuông.

the community garden occupies three hectors.

vườn cộng đồng chiếm ba hec-ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay